Nghĩa của từ swahili trong tiếng Việt

swahili trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swahili

US /swɑːˈhiː.li/
UK /swəˈhiː.li/
"swahili" picture

Danh từ

tiếng Swahili

a Bantu language widely used as a lingua franca in East Africa and having official status in Tanzania and Kenya.

Ví dụ:
Many people in East Africa speak Swahili.
Nhiều người ở Đông Phi nói tiếng Swahili.
She is learning Swahili to communicate with locals.
Cô ấy đang học tiếng Swahili để giao tiếp với người dân địa phương.

Tính từ

thuộc về Swahili

of or relating to the Swahili language or people.

Ví dụ:
The museum has a collection of Swahili artifacts.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật Swahili.
We enjoyed the traditional Swahili music.
Chúng tôi đã thưởng thức âm nhạc Swahili truyền thống.