Nghĩa của từ norse trong tiếng Việt
norse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
norse
US /nɔːrs/
UK /nɔːs/
Tính từ
Bắc Âu, Scandinavia cổ đại
relating to ancient Scandinavia or its inhabitants, especially in the period from the 8th to the 11th centuries.
Ví dụ:
•
Many myths and legends come from Norse mythology.
Nhiều thần thoại và truyền thuyết đến từ thần thoại Bắc Âu.
•
The archaeological dig uncovered several Norse artifacts.
Cuộc khai quật khảo cổ đã phát hiện ra một số hiện vật Bắc Âu.
Danh từ
tiếng Bắc Âu, tiếng Bắc Âu cổ
the North Germanic language of ancient Scandinavia.
Ví dụ:
•
Many English words have roots in Old Norse.
Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Bắc Âu cổ.
•
Scholars study Old Norse to understand Viking sagas.
Các học giả nghiên cứu tiếng Bắc Âu cổ để hiểu các saga Viking.