Nghĩa của từ shona trong tiếng Việt

shona trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shona

US /ˈʃoʊnə/
UK /ˈʃəʊ.nə/
"shona" picture

Danh từ

1.

người Shona

a member of a group of peoples inhabiting parts of Zimbabwe and Mozambique.

Ví dụ:
The Shona people have a rich cultural heritage.
Người Shona có di sản văn hóa phong phú.
Many Shona live in rural areas.
Nhiều người Shona sống ở các vùng nông thôn.
2.

tiếng Shona

the Bantu language of the Shona people, which is an official language of Zimbabwe.

Ví dụ:
She is learning to speak Shona.
Cô ấy đang học nói tiếng Shona.
Many official documents in Zimbabwe are written in Shona.
Nhiều tài liệu chính thức ở Zimbabwe được viết bằng tiếng Shona.