Nghĩa của từ Russian trong tiếng Việt

Russian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Russian

US /ˈrʌʃ.ən/
UK /ˈrʌʃ.ən/
"Russian" picture

Tính từ

Nga, thuộc về Nga

relating to Russia, its people, or its language

Ví dụ:
She is studying the Russian language.
Cô ấy đang học tiếng Nga.
He enjoys Russian literature.
Anh ấy thích văn học Nga.

Danh từ

1.

tiếng Nga

the official language of Russia, also spoken in many former Soviet Union countries

Ví dụ:
Do you speak Russian?
Bạn có nói tiếng Nga không?
Many classic novels are written in Russian.
Nhiều tiểu thuyết kinh điển được viết bằng tiếng Nga.
2.

người Nga

a native or inhabitant of Russia

Ví dụ:
The Russians are known for their hospitality.
Người Nga nổi tiếng về lòng hiếu khách.
She met a friendly Russian on her trip.
Cô ấy đã gặp một người Nga thân thiện trong chuyến đi của mình.
Từ liên quan: