Nghĩa của từ xhosa trong tiếng Việt

xhosa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

xhosa

US /ˈkɔːsə/
UK /ˈkɔː.sə/
"xhosa" picture

Danh từ

1.

người Xhosa

a member of a South African people living mainly in Eastern Cape province

Ví dụ:
Many Xhosa people live in the Eastern Cape.
Nhiều người Xhosa sống ở tỉnh Eastern Cape.
The Xhosa are known for their rich cultural traditions.
Người Xhosa nổi tiếng với truyền thống văn hóa phong phú của họ.
2.

tiếng Xhosa

the Bantu language of the Xhosa people, characterized by the use of click consonants

Ví dụ:
She is learning to speak Xhosa.
Cô ấy đang học nói tiếng Xhosa.
Xhosa is one of the official languages of South Africa.
Tiếng Xhosa là một trong những ngôn ngữ chính thức của Nam Phi.