Nghĩa của từ yoruba trong tiếng Việt
yoruba trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yoruba
US /ˈjɔːrʊbə/
UK /ˈjɒr.ʊ.bə/
Danh từ
1.
Yoruba, người Yoruba
a member of a people of southwestern Nigeria and Benin
Ví dụ:
•
The Yoruba people have a rich cultural heritage.
Người Yoruba có một di sản văn hóa phong phú.
•
Many Yoruba live in large cities like Lagos.
Nhiều người Yoruba sống ở các thành phố lớn như Lagos.
2.
tiếng Yoruba
the Kwa language of the Yoruba people, spoken in southwestern Nigeria and Benin
Ví dụ:
•
She is learning to speak Yoruba.
Cô ấy đang học nói tiếng Yoruba.
•
Many traditional stories are told in Yoruba.
Nhiều câu chuyện truyền thống được kể bằng tiếng Yoruba.
Tính từ
Yoruba
relating to the Yoruba people or their language
Ví dụ:
•
She is studying Yoruba culture.
Cô ấy đang nghiên cứu văn hóa Yoruba.
•
The museum has a collection of Yoruba art.
Bảo tàng có một bộ sưu tập nghệ thuật Yoruba.