Nghĩa của từ sanskrit trong tiếng Việt

sanskrit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sanskrit

US /ˈsæn.skrɪt/
UK /ˈsæn.skrɪt/
"sanskrit" picture

Danh từ

tiếng Phạn

an ancient Indo-Aryan language in which the Hindu scriptures and classical Indian epic poems are written and from which many northern Indian languages are derived.

Ví dụ:
Many ancient Indian texts are written in Sanskrit.
Nhiều văn bản Ấn Độ cổ đại được viết bằng tiếng Phạn.
She is studying classical Sanskrit literature.
Cô ấy đang nghiên cứu văn học Phạn cổ điển.

Tính từ

thuộc tiếng Phạn

of or relating to Sanskrit.

Ví dụ:
The scholar specialized in Sanskrit grammar.
Học giả chuyên về ngữ pháp tiếng Phạn.
They discussed the influence of Sanskrit literature on regional languages.
Họ đã thảo luận về ảnh hưởng của văn học tiếng Phạn đối với các ngôn ngữ khu vực.