Nghĩa của từ occitan trong tiếng Việt
occitan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
occitan
US /ˈɑːksɪtən/
UK /ˈɒk.sɪ.tæn/
Danh từ
tiếng Occitan
a Romance language spoken in Southern France, Monaco, Italy's Occitan Valleys, and Spain's Aran Valley; also known as Lengadocian, Provençal, or Gascon
Ví dụ:
•
Many traditional songs in Southern France are sung in Occitan.
Nhiều bài hát truyền thống ở miền Nam nước Pháp được hát bằng tiếng Occitan.
•
She is studying the history of the Occitan language.
Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử của tiếng Occitan.
Tính từ
thuộc Occitan
of or relating to Occitan or Occitania
Ví dụ:
•
The region has a rich Occitan cultural heritage.
Khu vực này có di sản văn hóa Occitan phong phú.
•
They are studying Occitan literature from the Middle Ages.
Họ đang nghiên cứu văn học Occitan từ thời Trung cổ.