Nghĩa của từ quechua trong tiếng Việt
quechua trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quechua
US /ˈketʃ.wɑː/
UK /ˈketʃ.wɑː/
Danh từ
1.
người Quechua
a member of an American Indian people of Peru and parts of Bolivia, Chile, Ecuador, and Argentina.
Ví dụ:
•
The Quechua people have a rich cultural heritage.
Người Quechua có một di sản văn hóa phong phú.
•
Many Quechua live in the Andes mountains.
Nhiều người Quechua sống ở dãy núi Andes.
2.
tiếng Quechua
the language or group of languages of the Quechua people.
Ví dụ:
•
She is studying Quechua to better understand the local culture.
Cô ấy đang học tiếng Quechua để hiểu rõ hơn về văn hóa địa phương.
•
Many ancient Inca texts were written in Quechua.
Nhiều văn bản Inca cổ đại được viết bằng tiếng Quechua.
Tính từ
thuộc về Quechua
of or relating to the Quechua people or their language.
Ví dụ:
•
The museum features a collection of Quechua textiles.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập dệt may Quechua.
•
She conducted research on Quechua traditions.
Cô ấy đã tiến hành nghiên cứu về các truyền thống Quechua.