Nghĩa của từ oriya trong tiếng Việt
oriya trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oriya
US /ˈɔːriə/
UK /oʊˈriː.ə/
Danh từ
1.
người Oriya
a member of a people inhabiting Odisha (formerly Orissa) state in eastern India
Ví dụ:
•
The Oriya people have a rich cultural heritage.
Người Oriya có một di sản văn hóa phong phú.
•
Many Oriya live in the coastal regions of Odisha.
Nhiều người Oriya sống ở các vùng ven biển của Odisha.
2.
tiếng Oriya
the Indo-Aryan language of the Oriya people, spoken mainly in Odisha
Ví dụ:
•
She is learning to speak Oriya.
Cô ấy đang học nói tiếng Oriya.
•
The book was translated from English into Oriya.
Cuốn sách được dịch từ tiếng Anh sang tiếng Oriya.
Tính từ
thuộc về Oriya
relating to the Oriya people or their language
Ví dụ:
•
They are studying Oriya literature.
Họ đang nghiên cứu văn học Oriya.
•
The museum has a collection of Oriya artifacts.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật Oriya.