Avatar of Vocabulary Set Các Loại Chấn Thương

Bộ từ vựng Các Loại Chấn Thương trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Các Loại Chấn Thương' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

accident

/ˈæk.sə.dənt/

(noun) sự rủi ro, tai nạn, tai biến

Ví dụ:

He had an accident at the factory.

Anh ấy bị tai nạn ở nhà máy.

bite

/baɪt/

(noun) sự cắn, vết cắn, sự châm, đốt;

(verb) cắn, ngoạm, châm đốt

Ví dụ:

He took a bite out of the apple.

Anh ấy cắn một miếng táo.

black eye

/ˌblæk ˈaɪ/

(noun) mắt thâm quầng, sự tổn hại danh tiếng/ hình ảnh

Ví dụ:

He had a fight at school and came home with a black eye.

Anh ta đánh nhau ở trường và về nhà với một con mắt thâm quầng.

break

/breɪk/

(noun) sự gãy, sự đứt, sự nghỉ, ngừng;

(verb) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt

Ví dụ:

The magazine has been published without a break since 1950.

Tạp chí đã được xuất bản không ngừng kể từ năm 1950.

bruise

/bruːz/

(noun) vết thâm tím, vết thâm;

(verb) làm thâm tím, làm cho thâm, làm méo mó

Ví dụ:

She had a few cuts and bruises but nothing serious.

Cô ấy bị một vài vết cắt và vết thâm tím nhưng không có gì nghiêm trọng.

wound

/wuːnd/

(noun) vết thương, thương tích, vết xước/ cắt/ chém;

(verb) làm bị thương, làm tổn thương, xúc phạm

Ví dụ:

He died of his wounds.

Anh ấy mất vì vết thương của mình.

scrape

/skreɪp/

(verb) dành dụm, cạo, vét;

(noun) vết xước, sự cạo, tình trạng lúng túng/ khó xử

Ví dụ:

"It's just a scrape," said the boy looking down at his bleeding knee.

“Đó chỉ là một vết xước,” cậu bé nhìn xuống đầu gối đang chảy máu của mình nói.

sprain

/spreɪn/

(verb) bong gân, giãn dây chằng;

(noun) sự bong gân, chỗ bong gân, sự giãn dây chằng

Ví dụ:

a bad ankle sprain

bong gân mắt cá chân nặng

fracture

/ˈfræk.tʃɚ/

(noun) sự gãy, chỗ gãy;

(verb) vỡ, gãy, rạn

Ví dụ:

He sustained multiple fractures in a motorcycle accident.

Anh ấy bị gãy nhiều xương trong một vụ tai nạn xe máy.

stress fracture

/ˈstres ˌfræk.tʃər/

(noun) rạn xương

Ví dụ:

He needs to have an operation for a stress fracture in his foot.

Anh ấy cần phải phẫu thuật vì bị rạn xương ở bàn chân.

compound fracture

/ˈkɑːm.paʊnd ˌfræk.tʃər/

(noun) gãy xương hở

Ví dụ:

Dan jumps off the lift and suffers a compound fracture in both legs.

Dan nhảy khỏi thang máy và bị gãy xương hở ở cả hai chân.

bump

/bʌmp/

(noun) sự va mạnh, cú va mạnh, chỗ sưng;

(verb) đâm sầm vào, va, đụng, đập

Ví dụ:

A van drove into their car but luckily it was just a bump.

Một chiếc xe tải đã lao vào xe của họ nhưng may mắn là đó chỉ là một cú va chạm.

burn

/bɝːn/

(noun) vết cháy, vết bỏng;

(verb) đốt, đốt cháy, thiêu

Ví dụ:

He was treated in the hospital for burns to his hands.

Anh ấy đã được điều trị trong bệnh viện vì vết bỏng ở tay.

lesion

/ˈliː.ʒən/

(noun) tổn thương

Ví dụ:

skin lesions

tổn thương da

rupture

/ˈrʌp.tʃɚ/

(verb) rạn nứt, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt, làm gián đoạn, làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, làm thoát vị;

(noun) sự rạn nứt, sự gãy, sự vỡ, sự đứt, sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt, sự gián đoạn

Ví dụ:

a rupture in relations between the two countries

sự rạn nứt trong quan hệ giữa hai nước

second-degree burn

/ˈsek.ənd.dɪˌɡriː bɜːrn/

(noun) bỏng cấp độ hai

Ví dụ:

Second-degree burn affects both the epidermis and the second layer of skin.

Bỏng cấp độ hai ảnh hưởng đến cả lớp biểu bì và lớp da thứ hai.

third-degree burn

/ˌθɜːrd dɪˈɡriː bɜːrn/

(noun) bỏng cấp độ ba

Ví dụ:

A third-degree burn is referred to as a full-thickness burn.

Bỏng cấp độ ba được gọi là vết bỏng toàn thân.

hobble

/ˈhɑː.bəl/

(verb) đi khập khiễng, đi cà nhắc, cản trở

Ví dụ:

He hobbled painfully across the road

Anh ta khập khiễng bước qua đường một cách đau đớn.

pull

/pʊl/

(noun) sự kéo, lực kéo, sức hút;

(verb) lôi, kéo, giật

Ví dụ:

Give the rope a hard pull.

Cho sợi dây một sự kéo mạnh.

scab

/skæb/

(noun) bệnh ghẻ, vảy, bệnh nấm vảy;

(verb) đóng vảy

Ví dụ:

The animals were all in a poor condition and were suffering from sheep scab.

Các con vật đều trong tình trạng tồi tệ và bị bệnh ghẻ cừu.

scald

/skɑːld/

(noun) bỏng nước;

(verb) làm bỏng, bị bỏng, đun gần sôi

Ví dụ:

For minor burns and scalds, cool the affected area under running water.

Đối với vết bỏng nhẹ và bỏng nước, hãy làm mát vùng bị ảnh hưởng dưới vòi nước chảy.

scar

/skɑːr/

(noun) vết sẹo, thẹo, vết thương lòng;

(verb) để lại sẹo, làm sẹo

Ví dụ:

That burn will leave a bad scar.

Vết bỏng đó sẽ để lại sẹo xấu.

cut

/kʌt/

(noun) sự cắt, đốn, chặt, thái, nhát chém, vết đứt;

(verb) cắt, chặt, chém

Ví dụ:

He could skin an animal with a single cut of the knife.

Anh ta có thể lột da một con vật chỉ bằng một nhát chém dao.

scratch

/skrætʃ/

(noun) tiếng sột soạt, vết xước, sự trầy da;

(verb) quẹt, cào, gãi, xước, kiếm đủ sống;

(adjective) có sẵn, tạm bợ, tự do, qua loa

Ví dụ:

a scratch team

một đội hình tự do

sting

/stɪŋ/

(verb) đốt, châm, chích, làm đau nhói, làm cay;

(noun) vết đốt, sự đốt, sự châm, ngòi, vòi, răng độc, nọc, sự đau nhói

Ví dụ:

The scorpion has a sting that can be deadly.

Bọ cạp có vết đốt có thể gây chết người.

strain

/streɪn/

(noun) sự căng, sự căng thẳng, áp lực, sức căng;

(verb) làm căng, ráng sức, cố sức, gây căng thẳng

Ví dụ:

I found it a strain having to concentrate for so long.

Tôi thấy thật căng thẳng khi phải tập trung quá lâu.

concussion

/kənˈkʌʃ.ən/

(noun) chấn thương

Ví dụ:

She suffered a mild concussion.

Cô ấy bị chấn thương nhẹ.

contusion

/kənˈtuː.ʒən/

(noun) vết bầm tím

Ví dụ:

There were multiple contusions and abrasions on his face and arm.

Có nhiều vết bầm tím và trầy xước trên mặt và cánh tay của anh ấy.

pinch

/pɪntʃ/

(noun) nhúm, lượng nhỏ, cái véo/ kẹp;

(verb) ngắt, vấu, véo

Ví dụ:

While the tomatoes are cooking add a pinch of salt thyme.

Trong khi nấu cà chua, thêm một lượng nhỏ cỏ xạ hương.

cauliflower ear

/ˈkɑː.lɪ.flaʊ.ər ˌɪər/

(noun) tai súp lơ

Ví dụ:

the boxer’s cauliflower ear

tai súp lơ của võ sĩ quyền Anh

ulcer

/ˈʌl.sɚ/

(noun) chỗ loét, ung, nhọt

Ví dụ:

a stomach ulcer

loét dạ dày

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu