Avatar of Vocabulary Set Nghĩa Vụ Và Quy Tắc 1

Bộ từ vựng Nghĩa Vụ Và Quy Tắc 1 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Nghĩa Vụ Và Quy Tắc 1' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

abide by

/əˈbaɪd baɪ/

(phrasal verb) tuân theo, chấp nhận, tuân thủ

Ví dụ:

Competitors must abide by the judge's decision.

Các đấu thủ phải tuân theo quyết định của trọng tài.

adherence

/ədˈhɪr.əns/

(noun) sự tuân thủ

Ví dụ:

strict adherence to the rules

tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc

adhere to

/ədˈhɪr tuː/

(verb) tuân thủ, tôn trọng triệt để, giữ vững

Ví dụ:

The chairman never adhered to his own rules.

Vị chủ tịch chẳng bao giờ tuân thủ những quy tắc của riêng ông ta.

age limit

/ˈeɪdʒ ˌlɪm.ɪt/

(noun) giới hạn độ tuổi

Ví dụ:

The lower age limit for buying cigarettes in the UK is 16.

Giới hạn độ tuổi thấp hơn để mua thuốc lá ở Anh là 16.

application

/ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/

(noun) đơn xin, lời xin, sự áp dụng

Ví dụ:

an application for leave

đơn xin nghỉ việc

binding

/ˈbaɪn.dɪŋ/

(adjective) bắt buộc, ràng buộc, trói lại;

(noun) bìa sách, sự đóng sách, đường viền

Ví dụ:

a binding agreement

một thỏa thuận ràng buộc

bring something into force

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntuː fɔːrs/

(idiom) có hiệu lực, thực hiện, thực thi

Ví dụ:

They are hoping to bring the new legislation into force before the end of the year.

Họ hy vọng luật mới sẽ có hiệu lực trước cuối năm nay.

bylaw

/ˈbaɪ.lɑː/

(noun) nội quy, luật lệ

Ví dụ:

The new board of trustees rewrote the orchestra's bylaws.

Hội đồng quản trị mới đã viết lại nội quy của dàn nhạc.

bypass

/ˈbaɪ.pæs/

(noun) đường vòng, (y tế) bắc cầu;

(verb) đi vòng qua, phớt lờ, bỏ qua

Ví dụ:

the western bypass around the town

đường vòng phía tây quanh thị trấn

circumvent

/ˌsɝː.kəmˈvent/

(verb) lách, đi vòng, đi tránh, tránh né

Ví dụ:

They found a way of circumventing the law.

Họ đã tìm ra cách lách luật.

circumvention

/ˌsɝː.kəmˈven.ʃən/

(noun) sự dùng mưu để lừa, sự lách

Ví dụ:

To prevent further circumvention of the law, the cut-off date for obtaining permits is March 31.

Để ngăn chặn việc lách luật, ngày giới hạn nhận giấy phép là ngày 31 tháng 3.

compelling

/kəmˈpel.ɪŋ/

(adjective) có sức hút, hấp dẫn, thuyết phục

Ví dụ:

His eyes were strangely compelling.

Đôi mắt anh ấy có sức hút lạ lùng.

compliance

/kəmˈplaɪ.əns/

(noun) sự tuân thủ, sự tuân theo, sự làm đúng theo

Ví dụ:

The compliance officer is responsible for enforcing policies and procedures.

Cán bộ tuân thủ chịu trách nhiệm thực thi các chính sách và thủ tục.

compliant

/kəmˈplaɪ.ənt/

(adjective) tuân theo, tuân thủ, dễ dãi, phục tùng mệnh lệnh

Ví dụ:

Henry seemed less compliant with his wife's wishes than he had six months before.

Henry dường như ít tuân theo mong muốn của vợ hơn so với sáu tháng trước.

compulsory

/kəmˈpʌl.sɚ.i/

(adjective) bắt buộc, cưỡng bách, ép buộc

Ví dụ:

Swimming was compulsory at my school.

Bơi lội là bắt buộc ở trường học của tôi.

condition

/kənˈdɪʃ.ən/

(noun) tình trạng, trạng thái, hoàn cảnh, điều kiện;

(verb) huấn luyện, ảnh hưởng, cải thiện, duy trì

Ví dụ:

The wiring is in good condition.

Hệ thống dây điện là trong tình trạng tốt.

conformance

/kənˈfɔːr.məns/

(noun) sự tuân thủ, sự phù hợp sự tương hợp, sự tương thích

Ví dụ:

You need to ensure conformance to strict quality guidelines.

Bạn cần đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc chất lượng nghiêm ngặt.

contravene

/ˌkɑːn.trəˈviːn/

(verb) vi phạm, phạm, làm trái, mâu thuẫn với, trái ngược với

Ví dụ:

The company was found guilty of contravening safety regulations.

Công ty bị kết tội vi phạm các quy định về an toàn.

contravention

/ˌkɑːn.trəˈven.ʃən/

(noun) sự vi phạm, sự phạm, sự làm trái

Ví dụ:

By accepting the money, she was in contravention of company regulations.

Việc nhận tiền của chị ấy là trái với quy định của công ty.

controlled

/kənˈtroʊld/

(adjective) được kiểm soát, được điều khiển

Ví dụ:

His every word seemed to be calm and controlled.

Từng lời nói của anh ấy dường như đã bình tĩnh và được kiểm soát.

default

/dɪˈfɑːlt/

(noun) xác lập mặc định, sự vỡ nợ, sự vắng mặt;

(verb) bỏ cuộc, vỡ nợ

Ví dụ:

Unless something else is agreed, the default is to meet at the hotel at 7.00 p.m.

Trừ khi có thỏa thuận khác, theo mặc định là gặp tại khách sạn lúc 7 giờ tối.

defy

/dɪˈfaɪ/

(verb) thách thức, thách, chống lại

Ví dụ:

It is rare to see children openly defying their teachers.

Rất hiếm khi thấy trẻ em công khai thách thức giáo viên của mình.

deregulate

/ˌdiːˈreɡ.jə.leɪt/

(verb) bãi bỏ

Ví dụ:

The explosion in budget air travel began when the industry was deregulated in 1992.

Sự bùng nổ du lịch hàng không giá rẻ bắt đầu khi ngành này được bãi bỏ quy định vào năm 1992.

deregulation

/ˌdiː.reɡ.jəˈleɪ.ʃən/

(noun) sự bãi bỏ

Ví dụ:

financial deregulation

bãi bỏ quy định tài chính

deregulatory

/diˈreɡjələtɔri/

(adjective) (thuộc) bãi bỏ quy định

Ví dụ:

Japan's Finance Ministry announced deregulatory measures to encourage Japanese investors to invest more overseas.

Bộ Tài chính Nhật Bản công bố các biện pháp bãi bỏ quy định nhằm khuyến khích các nhà đầu tư Nhật Bản đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn.

comply

/kəmˈplaɪ/

(verb) tuân thủ, tuân theo, làm theo

Ví dụ:

Comosa says he will comply with the judge’s ruling.

Comosa nói rằng anh ta sẽ tuân thủ phán quyết của thẩm phán.

suppose

/səˈpoʊz/

(verb) cho rằng, tin rằng, cho là

Ví dụ:

I suppose I got there about half past eleven.

Tôi cho rằng tôi đến đó khoảng 11 giờ rưỡi.

derogation

/ˌder.əˈɡeɪ.ʃən/

(noun) sự xúc phạm, sự làm giảm, sự vi phạm, sự làm trái luật

Ví dụ:

the derogation of women

sự xúc phạm phụ nữ

non-compliant

/ˌnɑːn.kəmˈplaɪ.ənt/

(adjective) không tuân thủ, không tuân theo, không vâng lời

Ví dụ:

Data analysis revealed that two participants were consistently non-compliant throughout the study.

Phân tích dữ liệu cho thấy hai người tham gia luôn không tuân thủ trong suốt nghiên cứu.

break-in

/ˈbreɪk.ɪn/

(phrasal verb) đột nhập, cắt ngang, ngắt, chặn;

(noun) vụ đột nhập, sự đột nhập

Ví dụ:

Police were called to three break-ins in the same area last night.

Cảnh sát đã được gọi đến do ba vụ đột nhập trong cùng một khu vực đêm qua.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu