Nghĩa của từ circumvention trong tiếng Việt

circumvention trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

circumvention

US /ˌsɝː.kəmˈven.ʃən/
UK /ˌsɜː.kəmˈven.ʃən/
"circumvention" picture

Danh từ

sự lách, sự tránh né, sự vượt qua

the action of finding a way around an obstacle or difficulty

Ví dụ:
The company was accused of tax circumvention.
Công ty bị buộc tội trốn thuế.
They sought a circumvention of the strict regulations.
Họ tìm cách lách các quy định nghiêm ngặt.