Bộ từ vựng Đá quý trong bộ Quần áo và Thời trang: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đá quý' trong bộ 'Quần áo và Thời trang' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) hổ phách, màu hổ phách;
(adjective) có màu hổ phách, bằng hổ phách
Ví dụ:
The lights cast an amber glow on the room.
Đèn chiếu sáng màu hổ phách lên căn phòng.
(noun) thạch anh tím, màu thạch anh tím;
(adjective) làm từ thạch anh tím, có màu thạch anh tím
Ví dụ:
He wore a huge amethyst ring on his finger.
Anh ấy đeo một chiếc nhẫn thạch anh tím lớn trên ngón tay.
(noun) đá aquamarine, màu ngọc xanh biển;
(adjective) làm bằng đá aquamarine, (thuộc) màu ngọc xanh biển
Ví dụ:
I got an aquamarine pendant for my birthday.
Tôi được tặng một mặt dây chuyền đá aquamarine vào ngày sinh nhật.
(noun) san hô, bọc trứng tôm hùm;
(adjective) đỏ như san hô
Ví dụ:
Paul wore pale grey trousers with a coral T-shirt and a black jacket.
Paul mặc quần tây màu xám nhạt với áo phông màu đỏ san hô và áo khoác đen.
(noun) ngọc lục bảo, ngọc bích, màu lục tươi;
(adjective) có màu ngọc lục bảo
Ví dụ:
emerald eyes
mắt có màu ngọc lục bảo
(noun) ngọc bích, ngọc phỉ thúy, vật làm bằng ngọc bích;
(adjective) (thuộc) màu xanh ngọc bích, làm bằng ngọc bích
Ví dụ:
She was wearing a jade silk dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa màu xanh ngọc bích.
(noun) đá quý, đồ trang sức, người đáng quý, vật quý
Ví dụ:
She was wearing a large gold necklace set with jewels.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ vàng lớn có gắn nhiều đồ trang sức.
(noun) pha lê, kim cương giả
Ví dụ:
Some are decorated with sequins, glass beads, or rhinestones.
Một số được trang trí bằng kim sa, hạt thủy tinh hoặc pha lê.
(noun) ngọc lam, màu ngọc lam;
(adjective) có màu ngọc lam
Ví dụ:
The bay has clear turquoise water.
Vịnh có làn nước màu ngọc lam.
(noun) hồng ngọc, màu hồng ngọc;
(adjective) có màu hồng ngọc
Ví dụ:
ruby lips
đôi môi màu hồng ngọc
(noun) đá sapphire, đá lam ngọc, màu xanh sapphire;
(adjective) (thuộc) màu xanh sapphire, màu lam ngọc
Ví dụ:
a sapphire sea
biển màu lam ngọc
(noun) đá, loại đá, đá quý;
(verb) ném đá, trích hạt, lấy hạt ra
Ví dụ:
The houses are built of stone.
Những ngôi nhà được xây bằng đá.
(noun) ngựa đực giống, người trẻ tuổi (hoạt động tình dục mạnh mẽ), đinh tán;
(verb) rải rác, rải khắp, lốm đốm
Ví dụ:
David Grenfell runs a 170-acre stud farm in Co. Wexford, Ireland.
David Grenfell điều hành một trang trại ngựa đực giống rộng 170 mẫu Anh ở Co. Wexford, Ireland.
(noun) vương miện
Ví dụ:
The princess looked stunning in her diamond tiara as she entered the grand ballroom.
Công chúa trông lộng lẫy trong chiếc vương miện kim cương của mình khi bước vào phòng khiêu vũ lớn.
(adjective) lấp lánh, sáng chói, rực rỡ
Ví dụ:
Brilliant sunshine illuminated the scene.
Ánh nắng rực rỡ chiếu sáng cảnh vật.
(noun) mã não, đá agate
Ví dụ:
When I was about 10 years old, I started collecting and polishing agates.
Khi tôi khoảng 10 tuổi, tôi bắt đầu sưu tầm và đánh bóng đá mã não.
(noun) bánh mì que, bánh mì Pháp, (kiến trúc) đường nẹp
Ví dụ:
He ate a ham and cheese baguette.
Anh ấy đã ăn một chiếc bánh mì que kẹp thịt nguội và pho mát.
(noun) kim cương, hình thoi, rô (bài)
Ví dụ:
a diamond ring
một chiếc nhẫn kim cương