Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt

rhinestone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rhinestone

US /ˈraɪn.stoʊn/
UK /ˈraɪn.stəʊn/
"rhinestone" picture

Danh từ

đá giả kim cương, hạt đá lấp lánh

an imitation diamond, made from rock crystal or glass, used in costume jewelry and to decorate clothes.

Ví dụ:
Her dress was adorned with sparkling rhinestones.
Chiếc váy của cô ấy được trang trí bằng những viên đá giả kim cương lấp lánh.
He wore a belt buckle covered in large rhinestones.
Anh ấy đeo một chiếc khóa thắt lưng được phủ đầy những viên đá giả kim cương lớn.