Nghĩa của từ onyx trong tiếng Việt

onyx trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

onyx

US /ˈɑː.nɪks/
UK /ˈɒn.ɪks/
"onyx" picture

Danh từ

onyx, đá mã não

a chalcedony that occurs in bands of different colors and is used as a gemstone and for carving

Ví dụ:
The ring was set with a beautiful black onyx stone.
Chiếc nhẫn được gắn một viên đá onyx đen tuyệt đẹp.
Ancient civilizations used onyx for carving cameos and intaglios.
Các nền văn minh cổ đại đã sử dụng onyx để chạm khắc cameo và intaglio.
Từ đồng nghĩa: