Nghĩa của từ agate trong tiếng Việt

agate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

agate

US /ˈæɡ.ət/
UK /ˈæɡ.ət/
"agate" picture

Danh từ

mã não

a type of chalcedony, typically banded in appearance, used as a semiprecious gemstone or for making mortars and pestles.

Ví dụ:
The necklace featured a beautiful polished agate pendant.
Chiếc vòng cổ có mặt dây chuyền mã não được đánh bóng tuyệt đẹp.
He collected various types of minerals, including quartz and agate.
Anh ấy đã sưu tập nhiều loại khoáng sản khác nhau, bao gồm thạch anh và mã não.
Từ đồng nghĩa: