Nghĩa của từ amethyst trong tiếng Việt
amethyst trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amethyst
US /ˈæm.ə.θɪst/
UK /ˈæm.ə.θɪst/
Danh từ
thạch anh tím
a precious stone consisting of a violet or purple variety of quartz.
Ví dụ:
•
She wore a necklace with a beautiful amethyst pendant.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với mặt dây chuyền thạch anh tím tuyệt đẹp.
•
The ring was set with a large, sparkling amethyst.
Chiếc nhẫn được gắn một viên thạch anh tím lớn, lấp lánh.
Tính từ
màu thạch anh tím, màu tím
of a violet or purple color.
Ví dụ:
•
The sky turned a deep amethyst as the sun set.
Bầu trời chuyển sang màu thạch anh tím đậm khi mặt trời lặn.
•
Her dress was a stunning shade of amethyst.
Chiếc váy của cô ấy có màu thạch anh tím tuyệt đẹp.