Bộ từ vựng Mô tả Điện ảnh và Sân khấu trong bộ Sân khấu và Điện ảnh: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mô tả Điện ảnh và Sân khấu' trong bộ 'Sân khấu và Điện ảnh' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) đầy sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt
Ví dụ:
an animated conversation
một cuộc trò chuyện nhộn nhịp
(adjective) chưa cắt, không rút ngắn, không cắt xén, đầy đủ, không kiểm duyệt, chưa rọc (sách)
Ví dụ:
the original uncut version
bản gốc chưa cắt
(adjective) chưa được kiểm duyệt, chưa được đánh giá, chưa được xếp hạng
Ví dụ:
an unrated coming-of-age tale
một câu chuyện về tuổi trưởng thành chưa được kiểm duyệt
(adjective) (thuộc) điện ảnh;
(noun) phim điện ảnh
Ví dụ:
The cinematic effects in her films are clearly borrowed from the great film-makers of the past.
Hiệu ứng điện ảnh trong phim của cô ấy rõ ràng được vay mượn từ các nhà làm phim vĩ đại ngày xưa.
(adjective) xếp hạng X
Ví dụ:
This movie is X-rated and not suitable for children.
Phim này được xếp hạng X và không phù hợp với trẻ em.
(adjective) phụ, hỗ trợ, chống, đỡ
Ví dụ:
She had a small supporting part in the play.
Cô ấy một vai phụ nhỏ trong vở kịch.
(noun) giai đoạn tiền sản xuất
Ví dụ:
Every minute spent on pre-production is worth ten times that at any other stage.
Mỗi phút dành cho giai đoạn tiền sản xuất có giá trị gấp mười lần so với bất kỳ giai đoạn nào khác.
(noun) giai đoạn sản xuất hậu kỳ;
(adjective) (thuộc) giai đoạn sản xuất hậu kỳ
Ví dụ:
post-production editing
biên tập hậu kỳ
(adjective) (thuộc) giám đốc, đạo diễn
Ví dụ:
Is she ready for directorial responsibility?
Cô ấy đã sẵn sàng đảm nhận trách nhiệm đạo diễn chưa?
(adverb) không có chuẩn bị, tự phát, tự do;
(adjective) tự do, ứng khẩu, tự phát;
(verb) ứng tác, ứng khẩu
Ví dụ:
ad-lib comments
bình luận tự do
(adjective, adverb) ở sau sân khấu, ở hậu trường
Ví dụ:
We went backstage after the show to meet the actors.
Chúng tôi đã vào hậu trường sau buổi biểu diễn để gặp gỡ các diễn viên.
(adjective) bom tấn, đột phá, thành công to lớn;
(noun) hành động thuyết phục bán nhà giá rẻ
Ví dụ:
He was the director of photography behind the blockbusting Indiana Jones movies.
Ông ấy là đạo diễn hình ảnh đằng sau bộ phim bom tấn Indiana Jones.
(adjective, adverb) phía sân khấu gần khán giả
Ví dụ:
He proudly, slovenly, defiantly makes his way downstage.
Anh ta kiêu hãnh, nhếch nhác, thách thức bước xuống phía sân khấu gần khán giả.
(adjective) thuộc về kịch, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động
Ví dụ:
the dramatic arts
các nghệ thuật kịch
(adverb) ở ngoài sân khấu;
(adjective) ngoài sân khấu
Ví dụ:
Offstage performers are hidden from view as they wait in the wings.
Những người biểu diễn ở ngoài sân khấu bị ẩn khỏi tầm nhìn khi họ chờ đợi ở cánh gà.
(adverb) lên sân khấu, trên sân khấu;
(adjective) trên sân khấu
Ví dụ:
Have there been any difficult onstage moments?
Có khoảnh khắc khó khăn nào trên sân khấu không?
(adjective) im lặng, làm thinh, yên lặng
Ví dụ:
The empty house was completely silent.
Căn nhà trống hoàn toàn yên lặng.
(adjective) khát vọng trở thành diễn viên, mê sân khấu, thích đóng kịch
Ví dụ:
A visit to the theater left him stage-struck.
Một chuyến viếng thăm nhà hát đã khiến anh ấy mê sân khấu.
(adjective) thường xuyên xem kịch
Ví dụ:
the theatre-going public
công chúng thường xuyên xem kịch
(adjective) (thuộc) sân khấu, về sân khấu, điệu bộ
Ví dụ:
He translated "Romeo and Juliet" into Arabic for a theatrical production he plans to direct.
Anh ấy đã dịch "Romeo và Juliet" sang tiếng Ả Rập cho một vở kịch sân khấu mà anh ấy dự định làm đạo diễn.
(verb) làm lu mờ, chơi trội;
(adjective, adverb) phía xa khán giả
Ví dụ:
He looks upstage to where the body is lying.
Anh ta nhìn lên phía xa khán giả nơi thi thể đang nằm.
(noun) thanh niên, tiểu thuyết dành cho giới trẻ;
(adjective) dành cho giới trẻ
Ví dụ:
young adult novels
tiểu thuyết dành cho giới trẻ
(adjective) có nhiều diễn viên nổi tiếng góp mặt, nhiều diễn viên hạng A
Ví dụ:
It has a star-studded cast.
Phim có sự tham gia của nhiều diễn viên hạng A.
(adjective) dài tập
Ví dụ:
She embarked on a comeback and intended to star in a feature-length silent movie.
Cô ấy bắt đầu trở lại và dự định đóng vai chính trong một bộ phim câm dài tập.