Avatar of Vocabulary Set Mô tả Điện ảnh và Sân khấu

Bộ từ vựng Mô tả Điện ảnh và Sân khấu trong bộ Sân khấu và Điện ảnh: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Mô tả Điện ảnh và Sân khấu' trong bộ 'Sân khấu và Điện ảnh' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

animated

/ˈæn.ə.meɪ.t̬ɪd/

(adjective) đầy sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt

Ví dụ:

an animated conversation

một cuộc trò chuyện nhộn nhịp

subtitled

/ˈsʌbˌtaɪ.t̬əld/

(adjective) có phụ đề

Ví dụ:

a subtitled movie

một bộ phim có phụ đề

uncut

/ʌŋˈkʌt/

(adjective) chưa cắt, không rút ngắn, không cắt xén, đầy đủ, không kiểm duyệt, chưa rọc (sách)

Ví dụ:

the original uncut version

bản gốc chưa cắt

unrated

/ʌnˈreɪ.t̬ɪd/

(adjective) chưa được kiểm duyệt, chưa được đánh giá, chưa được xếp hạng

Ví dụ:

an unrated coming-of-age tale

một câu chuyện về tuổi trưởng thành chưa được kiểm duyệt

widescreen

/ˈwaɪd.skriːn/

(adjective) màn ảnh rộng

Ví dụ:

widescreen televisions

tivi màn ảnh rộng

cinematic

/ˌsɪn.əˈmæt̬.ɪk/

(adjective) (thuộc) điện ảnh;

(noun) phim điện ảnh

Ví dụ:

The cinematic effects in her films are clearly borrowed from the great film-makers of the past.

Hiệu ứng điện ảnh trong phim của cô ấy rõ ràng được vay mượn từ các nhà làm phim vĩ đại ngày xưa.

X-rated

/ˌeksˈreɪtɪd/

(adjective) xếp hạng X

Ví dụ:

This movie is X-rated and not suitable for children.

Phim này được xếp hạng X và không phù hợp với trẻ em.

supporting

/səˈpɔːr.t̬ɪŋ/

(adjective) phụ, hỗ trợ, chống, đỡ

Ví dụ:

She had a small supporting part in the play.

Cô ấy một vai phụ nhỏ trong vở kịch.

pre-production

/ˌpriː.prəˈdʌk.ʃən/

(noun) giai đoạn tiền sản xuất

Ví dụ:

Every minute spent on pre-production is worth ten times that at any other stage.

Mỗi phút dành cho giai đoạn tiền sản xuất có giá trị gấp mười lần so với bất kỳ giai đoạn nào khác.

post-production

/ˈpoʊst.prəˌdʌk.ʃən/

(noun) giai đoạn sản xuất hậu kỳ;

(adjective) (thuộc) giai đoạn sản xuất hậu kỳ

Ví dụ:

post-production editing

biên tập hậu kỳ

directorial

/ˌdɪr.ekˈtɔːr.i.əl/

(adjective) (thuộc) giám đốc, đạo diễn

Ví dụ:

Is she ready for directorial responsibility?

Cô ấy đã sẵn sàng đảm nhận trách nhiệm đạo diễn chưa?

ad lib

/ˌæd ˈlɪb/

(adverb) không có chuẩn bị, tự phát, tự do;

(adjective) tự do, ứng khẩu, tự phát;

(verb) ứng tác, ứng khẩu

Ví dụ:

ad-lib comments

bình luận tự do

backstage

/bækˈsteɪdʒ/

(adjective, adverb) ở sau sân khấu, ở hậu trường

Ví dụ:

We went backstage after the show to meet the actors.

Chúng tôi đã vào hậu trường sau buổi biểu diễn để gặp gỡ các diễn viên.

blockbusting

/ˈblɑːkˌbʌs.tɪŋ/

(adjective) bom tấn, đột phá, thành công to lớn;

(noun) hành động thuyết phục bán nhà giá rẻ

Ví dụ:

He was the director of photography behind the blockbusting Indiana Jones movies.

Ông ấy là đạo diễn hình ảnh đằng sau bộ phim bom tấn Indiana Jones.

downstage

/ˈdaʊn.steɪdʒ/

(adjective, adverb) phía sân khấu gần khán giả

Ví dụ:

He proudly, slovenly, defiantly makes his way downstage.

Anh ta kiêu hãnh, nhếch nhác, thách thức bước xuống phía sân khấu gần khán giả.

dramatic

/drəˈmæt̬.ɪk/

(adjective) thuộc về kịch, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động

Ví dụ:

the dramatic arts

các nghệ thuật kịch

offstage

/ˌɑːfˈsteɪdʒ/

(adverb) ở ngoài sân khấu;

(adjective) ngoài sân khấu

Ví dụ:

Offstage performers are hidden from view as they wait in the wings.

Những người biểu diễn ở ngoài sân khấu bị ẩn khỏi tầm nhìn khi họ chờ đợi ở cánh gà.

onstage

/ˌɑːnˈsteɪdʒ/

(adverb) lên sân khấu, trên sân khấu;

(adjective) trên sân khấu

Ví dụ:

Have there been any difficult onstage moments?

Có khoảnh khắc khó khăn nào trên sân khấu không?

silent

/ˈsaɪ.lənt/

(adjective) im lặng, làm thinh, yên lặng

Ví dụ:

The empty house was completely silent.

Căn nhà trống hoàn toàn yên lặng.

stage-struck

/ˈsteɪdʒ.strʌk/

(adjective) khát vọng trở thành diễn viên, mê sân khấu, thích đóng kịch

Ví dụ:

A visit to the theater left him stage-struck.

Một chuyến viếng thăm nhà hát đã khiến anh ấy mê sân khấu.

theater-going

/ˈθiːətərˌɡoʊɪŋ/

(adjective) thường xuyên xem kịch

Ví dụ:

the theatre-going public

công chúng thường xuyên xem kịch

theatrical

/θiˈæt.rɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) sân khấu, về sân khấu, điệu bộ

Ví dụ:

He translated "Romeo and Juliet" into Arabic for a theatrical production he plans to direct.

Anh ấy đã dịch "Romeo và Juliet" sang tiếng Ả Rập cho một vở kịch sân khấu mà anh ấy dự định làm đạo diễn.

upstage

/ʌpˈsteɪdʒ/

(verb) làm lu mờ, chơi trội;

(adjective, adverb) phía xa khán giả

Ví dụ:

He looks upstage to where the body is lying.

Anh ta nhìn lên phía xa khán giả nơi thi thể đang nằm.

young adult

/ˌjʌŋ ˈæd.ʌlt/

(noun) thanh niên, tiểu thuyết dành cho giới trẻ;

(adjective) dành cho giới trẻ

Ví dụ:

young adult novels

tiểu thuyết dành cho giới trẻ

star-studded

/ˈstɑːrˌstʌd.ɪd/

(adjective) có nhiều diễn viên nổi tiếng góp mặt, nhiều diễn viên hạng A

Ví dụ:

It has a star-studded cast.

Phim có sự tham gia của nhiều diễn viên hạng A.

feature-length

/ˈfiːtʃərˌleŋθ/

(adjective) dài tập

Ví dụ:

She embarked on a comeback and intended to star in a feature-length silent movie.

Cô ấy bắt đầu trở lại và dự định đóng vai chính trong một bộ phim câm dài tập.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu