Nghĩa của từ uncut trong tiếng Việt.

uncut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uncut

US /ʌŋˈkʌt/
UK /ʌŋˈkʌt/
"uncut" picture

Tính từ

1.

chưa cắt, chưa chia

not cut or divided

Ví dụ:
The diamond was still uncut.
Viên kim cương vẫn còn chưa cắt.
He bought an uncut loaf of bread.
Anh ấy mua một ổ bánh mì chưa cắt.
Từ đồng nghĩa:
Từ đồng nghĩa:
2.

không cắt, hoàn chỉnh

(of a film, book, or recording) not having had any parts removed; complete

Ví dụ:
The director's uncut version of the film was much longer.
Phiên bản không cắt của đạo diễn dài hơn nhiều.
This is the uncut interview with the famous author.
Đây là cuộc phỏng vấn không cắt với tác giả nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa:
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland