Bộ từ vựng Giáo dục trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giáo dục' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) học giả;
(adjective) có tính chất học thuật, hàn lâm, lý thuyết
Ví dụ:
academic achievement
thành tích có tính chất học thuật
(noun) cơ quan, trụ sở cơ quan, thể chế
Ví dụ:
Harvard University is an internationally respected institution.
Đại học Harvard là một tổ chức quốc tế có uy tín.
(noun) ứng viên, người nộp đơn
Ví dụ:
There were over 500 applicants for the job.
Có hơn 500 ứng viên cho công việc này.
(noun) sự đăng ký
Ví dụ:
Fees must be paid in full at the time of enrollment.
Học phí phải được thanh toán đầy đủ tại thời điểm đăng ký.
(noun) sự được nhận vào, sự vào, sự thừa nhận
Ví dụ:
Her silence was taken as an admission of defeat.
Sự im lặng của cô ấy được coi như một sự thừa nhận thất bại.
(noun) giáo dục từ xa
Ví dụ:
Technology allows distance education to occur at all levels.
Công nghệ cho phép giáo dục từ xa diễn ra ở mọi cấp độ.
(noun) trường nội trú
Ví dụ:
I went away to a boarding school when I was young.
Tôi đã đi đến một trường nội trú khi tôi còn nhỏ.
(noun) sự có mặt, số người có mặt, sự chăm sóc
Ví dụ:
My attendance at church was very irregular.
Sự có mặt của tôi ở nhà thờ không đều đặn.
(noun) tiền học, học phí, sự dạy
Ví dụ:
I'm not paying next year's tuition.
Tôi sẽ không trả học phí năm sau.
(noun) chương trình giảng dạy
Ví dụ:
course components of the school curriculum
các thành phần khóa học của chương trình giảng dạy tại trường
(noun) học bổng, sự uyên thâm, sự uyên bác
Ví dụ:
He got a scholarship to Harvard.
Anh ấy đã nhận được học bổng vào Harvard.
(noun) khoản tài trợ, trợ cấp;
(verb) chấp nhận, cấp, cho chép
Ví dụ:
a research grant
một khoản trợ cấp nghiên cứu
(verb) đánh giá, định giá
Ví dụ:
The committee must assess the relative importance of the issues.
Ủy ban phải đánh giá tầm quan trọng tương đối của các vấn đề.
(noun) kỷ luật, phương pháp rèn luyện, sự thi hành kỷ luật;
(verb) rèn luyện, thi hành kỷ luật
Ví dụ:
a lack of proper parental and school discipline
sự thiếu kỷ luật của cha mẹ và nhà trường
(noun) luận án tiến sĩ, luận văn
Ví dụ:
Joe wrote his doctoral dissertation on Thucydides.
Joe đã viết luận án tiến sĩ của mình trên Thucydides.
(noun) luận đề, luận điểm, luận cương
Ví dụ:
His central thesis is that psychological life is not part of the material world.
Luận điểm trung tâm của ông ấy là đời sống tâm lý không phải là một phần của thế giới vật chất.
(noun) phòng ngủ tập thể, ký túc xá, nhà ở tập thể
Ví dụ:
He lives in dormitory.
Anh ấy sống trong ký túc xá.
(noun) bằng tiến sĩ, học vị tiến sĩ
Ví dụ:
She has a doctorate in physics from Yale.
Cô ấy có bằng tiến sĩ vật lý tại Yale.
(verb) đuổi, trục xuất, tống ra
Ví dụ:
My brother was expelled from school for bad behaviour.
Anh trai tôi đã bị đuổi học vì hành vi xấu.
(noun) lệnh đình chỉ, việc đình chỉ, hệ thống giảm xóc, hệ thống treo
Ví dụ:
The two players are appealing against their suspensions.
Hai cầu thủ đang kháng cáo án treo giò của họ.
(adjective) ngoại khóa
Ví dụ:
Popular extracurricular activities include pottery, chess, choir, tennis, and swimming.
Các hoạt động ngoại khóa phổ biến bao gồm làm gốm, cờ vua, hợp xướng, quần vợt và bơi lội.
(noun) thời gian rảnh, tiết trống
Ví dụ:
I'm just glad we have a free period over the next 10 days. I used to write poetry during my free periods at school.
Tôi rất vui vì chúng ta có thời gian rảnh trong 10 ngày tới. Tôi thường làm thơ trong thời gian rảnh rỗi ở trường.
(noun) sự hội họp, tiếng kèn tập hợp, bộ phận lắp ráp
Ví dụ:
an assembly of scholars and poets
một sự hội họp các học giả và nhà thơ
(noun) hội thảo, hội nghị chuyên đề, chuyên đề nghiên cứu
Ví dụ:
I attended practically every lecture and seminar when I was a student.
Tôi đã tham dự thực tế mọi bài giảng và hội thảo khi còn là sinh viên.
(noun) chuyến đi thực tế, chuyến đi tham quan
Ví dụ:
a geography field trip
chuyến đi thực tế địa lý
(noun) công việc thực địa
Ví dụ:
Most of the fieldwork was carried out in Italy.
Hầu hết các công việc thực địa được thực hiện ở Ý.
(noun) việc biết chữ, trình độ hiểu biết, kỹ năng
Ví dụ:
Improving literacy rates can lead to a more educated society.
Việc cải thiện tỷ lệ biết chữ có thể dẫn đến một xã hội có giáo dục hơn.
(noun) bằng cử nhân
Ví dụ:
After four years of study, she finally earned her bachelor's degree in psychology.
Sau bốn năm học, cuối cùng cô đã lấy được bằng cử nhân tâm lý học.
(noun) nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học);
(adjective) sau đại học, sau khi đỗ cử nhân
Ví dụ:
He gained a postgraduate degree in microbiology.
Ông ấy đã đạt được bằng sau đại học về vi sinh vật học.
(noun) sinh viên chưa tốt nghiệp
Ví dụ:
a group of Oxford undergraduates
một nhóm sinh viên chưa tốt nghiệp Oxford
(noun) người lớn tuổi hơn, người thâm niên/ chức cao hơn, tiền bối;
(adjective) cấp cao, nhiều tuổi hơn, lâu năm hơn
Ví dụ:
a senior government minister
một bộ trưởng chính phủ cấp cao
(noun) chứng chỉ, văn bằng, giấy chứng nhận;
(verb) cấp văn bằng, cấp chứng chỉ, cấp giấy chứng nhận
Ví dụ:
She has a certificate in Drama Education.
Cô ấy có chứng chỉ về giáo dục nghệ thuật.
(noun) gia sư, người giám hộ;
(verb) giám hộ, dạy kèm
Ví dụ:
During my illness, I was taught by a series of home tutors.
Trong thời gian bị bệnh, tôi đã được dạy bởi một loạt gia sư tại nhà.
(noun) hội thảo
Ví dụ:
A writers' workshop was held on July 25–27.
Một hội thảo dành cho các nhà văn được tổ chức vào ngày 25 đến 27 tháng 7.
(noun) phòng tập thể dục, môn thể dục (trong nhà trường)
Ví dụ:
I go to the gym twice a week.
Tôi đến phòng tập thể dục hai lần một tuần.