Nghĩa của từ literacy trong tiếng Việt
literacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
literacy
US /ˈlɪt̬.ɚ.ə.si/
UK /ˈlɪt.ər.ə.si/
Danh từ
1.
khả năng đọc viết, sự biết chữ
the ability to read and write
Ví dụ:
•
Promoting adult literacy is crucial for community development.
Thúc đẩy khả năng đọc viết cho người lớn là rất quan trọng đối với sự phát triển cộng đồng.
•
The program aims to improve basic literacy skills among children.
Chương trình nhằm mục đích cải thiện kỹ năng đọc viết cơ bản ở trẻ em.
Từ đồng nghĩa:
2.
kiến thức, năng lực
competence or knowledge in a specified area
Ví dụ:
•
Digital literacy is essential in today's technological world.
Kiến thức số là điều cần thiết trong thế giới công nghệ ngày nay.
•
Financial literacy helps individuals make informed decisions about money.
Kiến thức tài chính giúp các cá nhân đưa ra quyết định sáng suốt về tiền bạc.
Từ đồng nghĩa: