Nghĩa của từ discipline trong tiếng Việt
discipline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discipline
US /ˈdɪs.ə.plɪn/
UK /ˈdɪs.ə.plɪn/
Danh từ
1.
kỷ luật, sự rèn luyện
the practice of training people to obey rules or a code of behavior, using punishment to correct disobedience
Ví dụ:
•
The school has strict discipline rules.
Trường có các quy tắc kỷ luật nghiêm ngặt.
•
Lack of discipline led to chaos in the classroom.
Thiếu kỷ luật đã dẫn đến sự hỗn loạn trong lớp học.
Từ đồng nghĩa:
2.
ngành, lĩnh vực nghiên cứu
a field of study; a branch of knowledge
Ví dụ:
•
Physics is a challenging academic discipline.
Vật lý là một ngành học thuật đầy thách thức.
•
She excels in several scientific disciplines.
Cô ấy xuất sắc trong một số ngành khoa học.
Động từ
rèn luyện kỷ luật, trừng phạt
to train (someone) to obey rules or a code of behavior, typically using punishment to correct disobedience
Ví dụ:
•
Parents need to discipline their children.
Cha mẹ cần rèn luyện kỷ luật cho con cái.
•
The coach had to discipline the player for breaking team rules.
Huấn luyện viên phải kỷ luật cầu thủ vì vi phạm quy tắc của đội.
Từ liên quan: