Bộ từ vựng Tình trạng thể chất và Chấn thương trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tình trạng thể chất và Chấn thương' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự bất thường, dị thường
Ví dụ:
abnormalities of the heart
bất thường về tim
(noun) sự phồng rộp, chỗ phồng da, mụn nước;
(verb) làm phồng rộp, làm phồng da, nổi phồng lên
Ví dụ:
New shoes always give me blisters.
Đôi giày mới luôn khiến tôi bị phồng rộp.
(adjective) đau, nhức nhối, làm buồn phiền, giận;
(noun) chỗ lở loét, chỗ đau, vết thương
Ví dụ:
His feet were sore after the walk.
Chân anh ấy bị đau sau khi đi bộ.
(noun) chứng bệnh, căn bệnh, tệ nạn
Ví dụ:
She’s suffering from a variety of maladies, including dizziness, weakness, and headaches.
Cô ấy đang mắc nhiều chứng bệnh khác nhau, bao gồm chóng mặt, suy nhược và đau đầu.
(noun) sự kích ứng, sự làm tấy lên, sự làm rát (da), sự phát cáu, sự bực tức
Ví dụ:
a skin irritation
kích ứng da
(noun) nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở
Ví dụ:
She suffered terrible afflictions in her life.
Cô ta đã phải chịu đựng những đau khổ khủng khiếp trong cuộc đời.
(noun) tập phim, đoạn, hồi
Ví dụ:
This latest episode in the fraud scandal has shocked a lot of people.
Tình tiết mới nhất trong vụ bê bối gian lận này đã khiến rất nhiều người bàng hoàng.
(noun) bệnh, sự ốm đau (nhẹ)
Ví dụ:
Treat minor ailments yourself.
Tự điều trị các bệnh nhẹ.
(noun) chấn thương
Ví dụ:
She suffered a mild concussion.
Cô ấy bị chấn thương nhẹ.
(noun) cơn co thắt, sự co thắt, cơn
Ví dụ:
The injection sent his leg into spasm.
Mũi tiêm khiến chân anh ấy bị co thắt.
(noun) động kinh, sự tịch thu, sự tịch biên, sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt
Ví dụ:
His aunt died of a seizure.
Dì của anh ấy qua đời vì một cơn động kinh.
(verb) rạn nứt, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt, làm gián đoạn, làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, làm thoát vị;
(noun) sự rạn nứt, sự gãy, sự vỡ, sự đứt, sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt, sự gián đoạn
Ví dụ:
a rupture in relations between the two countries
sự rạn nứt trong quan hệ giữa hai nước
(noun) sự bất ổn, tình trạng khó chịu
Ví dụ:
We were discussing the roots of the current economic malaise.
Chúng tôi đang thảo luận về nguồn gốc của tình trạng bất ổn kinh tế
(noun) vết thương, chấn thương, tổn thương
Ví dụ:
the trauma of marriage breakdown
vết thương của đổ vỡ hôn nhân
(noun) sự liệt, tê liệt, tình trạng tê liệt, bất lực
Ví dụ:
The accident caused paralysis in his legs.
Vụ tai nạn khiến chân anh ấy bị liệt.
(noun) chuột rút;
(verb) cản trở
Ví dụ:
to get a cramp in your leg
bị chuột rút ở chân
(noun) sự sẩy thai
Ví dụ:
Smoking during pregnancy increases the risk of miscarriage.
Hút thuốc khi mang thai làm tăng nguy cơ sẩy thai.
(noun) khối u, nang, u nang
Ví dụ:
He had a cyst removed from near his eye.
Anh ấy đã được cắt bỏ một khối u gần mắt.
(noun) táo bón
Ví dụ:
Taking high doses of iron can cause constipation.
Dùng sắt liều cao có thể gây táo bón.
(noun) bệnh tiêu chảy
Ví dụ:
A range of symptoms includes diarrhea and vomiting.
Một loạt các triệu chứng bao gồm bệnh tiêu chảy và nôn mửa.
(adjective) lành tính, ôn hòa, tốt, nhân từ, hiền lành
Ví dụ:
She is recovering after surgery to remove a benign tumor.
Cô ấy đang hồi phục sau ca phẫu thuật cắt bỏ khối u lành tính.
(adjective) dễ lây lan, truyền nhiễm
Ví dụ:
a highly contagious strain of flu
chủng cúm rất dễ lây lan
(adjective) di truyền, cha truyền con nối, thừa kế
Ví dụ:
The hereditary disease affected three generations of the family.
Căn bệnh di truyền đã ảnh hưởng đến 3 thế hệ trong gia đình.
(adjective) bẩm sinh
Ví dụ:
Children born to mothers who smoked were at risk of congenital heart disease.
Trẻ sinh ra từ mẹ hút thuốc có nguy cơ mắc bệnh tim bẩm sinh.
(noun) nhà đón khách, ga cuối cùng, nhà ga;
(adjective) giai đoạn cuối, chót, định giới hạn
Ví dụ:
She has terminal cancer.
Cô ấy bị ung thư giai đoạn cuối.
(adjective) (thuộc) bệnh lý, bệnh
Ví dụ:
pathological depression
bệnh lý trầm cảm
(adjective) (thuộc) tiểu đường, mắc bệnh tiểu đường, cho bệnh nhân tiểu đường
Ví dụ:
diabetic complications
biến chứng tiểu đường
(adjective) hôn mê, mệt mỏi rã rời, mệt lả, kiệt sức
Ví dụ:
The patient remained comatose after the accident.
Bệnh nhân vẫn hôn mê sau vụ tai nạn.
(verb) làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm xấu thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức
Ví dụ:
Pollution can aggravate asthma.
Ô nhiễm có thể làm bệnh hen suyễn trầm trọng thêm.
(verb) lấy lại, thu hồi, phục hồi
Ví dụ:
She spent a month in the country recuperating after the operation.
Cô ấy đã dành một tháng ở trong nước để phục hồi sức khỏe sau cuộc phẫu thuật.
(noun) sự thuyên giảm, sự dịu bớt, sự miễn giảm
Ví dụ:
The patient has been in remission for the past six months.
Bệnh nhân đã thuyên giảm trong sáu tháng qua.
(noun) mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
Ví dụ:
the spread of pathogens by insects
sự lây lan của mầm bệnh bởi côn trùng
(noun) chứng sưng, chứng viêm
Ví dụ:
inflammation of the ear
viêm tai
(verb) duy trì, kéo dài, chịu
Ví dụ:
Which planets can sustain life?
Những hành tinh nào có thể duy trì sự sống?
(verb) không chịu nổi, không chống nổi, chết/ qua đời (vì bệnh tật hoặc thương tích)
Ví dụ:
He finally succumbed to Lucy's charms and agreed to her request.
Cuối cùng anh ấy cũng không chịu nổi sự quyến rũ của Lucy và đồng ý yêu cầu của cô ta.