Nghĩa của từ comatose trong tiếng Việt

comatose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

comatose

US /ˈkoʊ.mə.toʊs/
UK /ˈkəʊ.mə.təʊs/
"comatose" picture

Tính từ

1.

hôn mê, bất tỉnh

in a state of coma; unconscious and unable to be roused

Ví dụ:
The patient remained comatose for several days after the accident.
Bệnh nhân vẫn hôn mê trong vài ngày sau tai nạn.
He was found comatose and rushed to the hospital.
Anh ta được tìm thấy trong tình trạng hôn mê và được đưa đến bệnh viện cấp cứu.
2.

mệt mỏi, uể oải, thiếu năng lượng

lacking energy or enthusiasm; lethargic

Ví dụ:
The meeting was so boring that everyone seemed almost comatose.
Cuộc họp quá nhàm chán đến nỗi mọi người dường như gần như mệt mỏi.
After a huge meal, I felt completely comatose and just wanted to sleep.
Sau một bữa ăn lớn, tôi cảm thấy hoàn toàn mệt mỏi và chỉ muốn ngủ.