Nghĩa của từ pathological trong tiếng Việt
pathological trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pathological
US /ˌpæθ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl/
UK /ˌpæθ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
Tính từ
1.
2.
cưỡng chế, ám ảnh
compulsive and obsessive
Ví dụ:
•
He was a pathological liar, unable to tell the truth even when it was in his best interest.
Anh ta là một kẻ nói dối bệnh hoạn, không thể nói sự thật ngay cả khi điều đó có lợi cho anh ta.
•
Her pathological need for control made it difficult for others to work with her.
Nhu cầu kiểm soát bệnh hoạn của cô ấy khiến người khác khó làm việc cùng.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: