Nghĩa của từ septic trong tiếng Việt

septic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

septic

US /ˈsep.tɪk/
UK /ˈsep.tɪk/
"septic" picture

Tính từ

nhiễm trùng, nhiễm khuẩn

of, relating to, or caused by sepsis

Ví dụ:
The wound became septic and required immediate medical attention.
Vết thương trở nên nhiễm trùng và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
He developed a septic infection after the surgery.
Anh ấy bị nhiễm trùng huyết sau phẫu thuật.
Từ liên quan: