Nghĩa của từ diabetic trong tiếng Việt
diabetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diabetic
US /ˌdaɪ.əˈbet̬.ɪk/
UK /ˌdaɪ.əˈbet.ɪk/
Danh từ
người bị tiểu đường
a person who has diabetes
Ví dụ:
•
My grandmother is a diabetic and needs to monitor her blood sugar.
Bà tôi là một người bị tiểu đường và cần theo dõi đường huyết.
•
He learned to live with being a diabetic.
Anh ấy đã học cách sống chung với việc là một người bị tiểu đường.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
tiểu đường, dành cho người tiểu đường
relating to or suffering from diabetes
Ví dụ:
•
She follows a strict diabetic diet.
Cô ấy tuân thủ chế độ ăn kiêng dành cho người tiểu đường nghiêm ngặt.
•
The hospital has a specialized diabetic clinic.
Bệnh viện có một phòng khám tiểu đường chuyên biệt.
Từ liên quan: