Nghĩa của từ paralysis trong tiếng Việt
paralysis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paralysis
US /pəˈræl.ə.sɪs/
UK /pəˈræl.ə.sɪs/
Danh từ
1.
sự tê liệt, chứng liệt
the loss of the ability to move (and sometimes to feel anything) in part or most of the body
Ví dụ:
•
The accident left him with permanent paralysis from the waist down.
Vụ tai nạn đã khiến anh ấy bị liệt vĩnh viễn từ thắt lưng trở xuống.
•
Sleep paralysis can be a frightening experience.
Chứng bóng đè (liệt khi ngủ) có thể là một trải nghiệm đáng sợ.
2.
sự đình trệ, sự tê liệt
an inability to act or function properly, especially due to uncertainty or fear
Ví dụ:
•
The government was in a state of political paralysis.
Chính phủ đang trong tình trạng tê liệt về chính trị.
•
Analysis paralysis prevents many people from making important decisions.
Sự tê liệt trong phân tích khiến nhiều người không thể đưa ra các quyết định quan trọng.