Bộ từ vựng Đo lường trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đo lường' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cỡ (quần áo), khổ, số;
(verb) sắp xếp theo cỡ, định cỡ
Ví dụ:
The schools varied in size.
Các trường đa dạng về quy mô.
(noun) kích thước
Ví dụ:
The final dimensions of the pond were 14 ft. x 8 ft.
Kích thước cuối cùng của ao là 14 ft. X 8 ft.
(noun) học vị, bằng, cấp, độ
Ví dụ:
A degree of caution is probably wise.
Một mức độ thận trọng có lẽ là khôn ngoan.
(verb) định giá, đánh giá, ước lượng;
(noun) tỷ lệ, giá, hạng
Ví dụ:
The crime rate rose by 26 percent.
Tỷ lệ tội phạm tăng 26 phần trăm.
(noun) khoảng trống, khoảng cách, không trung;
(verb) đặt cách nhau, để cách nhau
Ví dụ:
A table took up much of the space.
Một cái bàn chiếm nhiều không gian.
(noun) thống kê
Ví dụ:
The city's most shocking statistic is its high infant mortality rate.
Thống kê gây sốc nhất của thành phố là tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh cao.
(noun) khoảng cách, điểm cách xa, thái độ xa cách;
(verb) tránh xa, tạo khoảng cách
Ví dụ:
I bicycled the short distance home.
Tôi đạp xe khoảng cách ngắn về nhà.
(noun) quy mô, tỷ lệ, thang đo, cái cân;
(verb) đánh vảy, mở rộng quy mô, trèo lên đỉnh
Ví dụ:
a scale of 1:50,000
tỷ lệ 1:50,000
(noun) sự đo lường, phép đo, kích thước
Ví dụ:
Accurate measurement is essential.
Đo lường chính xác là điều cần thiết.
(noun) tỷ lệ, phần, (toán học) tỷ lệ thức
Ví dụ:
A significant proportion of the books have been translated from other languages.
Một tỷ lệ đáng kể các cuốn sách đã được dịch từ các ngôn ngữ khác.
(noun) bề dài, chiều dài, độ dài
Ví dụ:
It can reach over two feet in length.
Nó có thể dài tới hơn hai feet.
(noun) bề rộng, bề ngang, tính chất rộng
Ví dụ:
The yard was about seven feet in width.
Sân rộng khoảng bảy thước Anh.
(noun) chiều cao, đỉnh cao nhất
Ví dụ:
Columns rising to 65 feet in height.
Các cột cao tới 65 feet.
(noun) chiều sâu, bề sâu, độ sâu
Ví dụ:
The shallow water of no more than 12 feet in depth.
Vùng nước nông có độ sâu không quá 12 feet.
(noun) trọng lượng, sức nặng, tải trọng;
(verb) làm nặng thêm, đè nặng lên
Ví dụ:
He was at least 175 pounds in weight.
Anh ta nặng ít nhất 175 pound.
(noun) lượng, số lượng, tổng sổ;
(verb) lên tới, lên đến, rốt cuộc
Ví dụ:
They didn't deliver the right amount of sand.
Họ không giao đúng số lượng cát.
(noun) số lượng, khối lượng, con số
Ví dụ:
The quantity and quality of the fruit can be controlled.
Số lượng và chất lượng của trái cây có thể được kiểm soát.
(noun) chân, bàn chân, bệ phía dưới;
(verb) thanh toán, trả tiền
Ví dụ:
I've got a blister on my left foot.
Tôi bị phồng rộp ở bàn chân trái.
(noun) Inch (đơn vị đo chiều dài, bằng 2,54cm), một chút;
(verb) đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước
Ví dụ:
The toy train is four inches long.
Xe lửa đồ chơi dài 4 inch.
(noun) tấn, nhiều, số lượng lớn
Ví dụ:
We have tons of food left over from the party.
Chúng tôi có số lượng lớn thức ăn còn sót lại từ bữa tiệc.
(noun) ki lô gam, kg
Ví dụ:
One kilogram equals two point two pounds.
Một kg bằng hai phẩy hai pound.
(noun) dặm, lý, cuộc chạy đua một dặm
Ví dụ:
The nearest town is ten miles away.
Thị trấn gần nhất cách đó mười dặm.
(noun) miligam
Ví dụ:
One gram equals 1000 milligrams.
Một gam bằng 1000 miligam.
(noun) đồng bảng Anh, đồng pao, đường cùng;
(verb) nghiền, giã, thụi
Ví dụ:
There are one hundred pence in a pound.
Có một trăm pence trong một đồng bảng Anh.
(noun) một chút, mảnh, miếng
Ví dụ:
Give the duck a bit of bread.
Cho vịt một miếng bánh mì.
(noun) (đơn vị dữ liệu) byte
Ví dụ:
All of this information can be reduced to bytes in a database that's quickly searchable.
Tất cả thông tin này có thể được giảm thành byte trong cơ sở dữ liệu để có thể tìm kiếm nhanh chóng.
(noun) dụng cụ đo, đồng hồ, mét;
(verb) đo lường
Ví dụ:
Sit two meters away from the TV screen.
Ngồi cách màn hình TV hai mét.
(noun) milimet, mm
Ví dụ:
The plastic is 2 millimeters thick.
Nhựa dày 2 milimet.
(noun) ki lô mét, cây số
Ví dụ:
He walks two kilometers to work every morning.
Anh ấy đi bộ hai cây số để đi làm mỗi sáng.
(noun) xăng ti mét, cm
Ví dụ:
The shelves are three centimeters thick.
Các kệ dày ba cm.
(noun) sân (có rào xung quanh), xưởng, kho
Ví dụ:
The house has a small yard at the back.
Nhà có sân nhỏ phía sau.