Nghĩa của từ ton trong tiếng Việt

ton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ton

US /tʌn/
UK /tʌn/
"ton" picture

Danh từ

1.

tấn

a unit of weight equal to 2,240 pounds avoirdupois (1,016 kg)

Ví dụ:
The truck can carry up to five tons of cargo.
Xe tải có thể chở tới năm tấn hàng hóa.
The old bridge was designed to support many tons of weight.
Cây cầu cũ được thiết kế để chịu được nhiều tấn trọng lượng.
Từ đồng nghĩa:
2.

tấn

a unit of weight equal to 2,000 pounds (907.18 kg)

Ví dụ:
In the US, a short ton is commonly used for measuring bulk goods.
Ở Mỹ, tấn ngắn thường được sử dụng để đo hàng hóa số lượng lớn.
The weight of the car is approximately one ton.
Trọng lượng của chiếc xe khoảng một tấn.
Từ đồng nghĩa:
3.

tấn mét

a metric ton, equal to 1,000 kilograms (2,204.6 pounds)

Ví dụ:
The shipping container has a capacity of 20 metric tons.
Thùng vận chuyển có sức chứa 20 tấn mét.
The elephant weighs several metric tons.
Con voi nặng vài tấn mét.
Từ đồng nghĩa:
4.

rất nhiều, một tấn

a large amount of something

Ví dụ:
I have a ton of work to do today.
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay.
Thanks a ton for your help!
Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn!