Avatar of Vocabulary Set Lãng phí

Bộ từ vựng Lãng phí trong bộ Sự thất bại: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Lãng phí' trong bộ 'Sự thất bại' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

cry over spilled milk

/kraɪ ˈoʊvər spɪld mɪlk/

(idiom) hối tiếc về chuyện đã rồi, buồn vì điều không thể thay đổi, buồn bã về việc đã xảy ra

Ví dụ:

There’s no use crying over spilled milk; let’s focus on the next steps.

Không ích gì khi hối tiếc về chuyện đã rồi; hãy tập trung vào bước tiếp theo.

cast pearls before swine

/kæst pɜrlz bɪˈfɔr swaɪn/

(idiom) đàn gảy tai trâu, ném ngọc cho lợn, lãng phí điều quý giá cho người không biết trân trọng

Ví dụ:

Giving him that rare book was like casting pearls before swine — he didn't even open it.

Tặng anh ta cuốn sách quý đó giống như đàn gảy tai trâu — anh ta còn không thèm mở ra.

break even

/breɪk ˈiː.vən/

(idiom) hòa vốn

Ví dụ:

After months of low sales, the company finally broke even last quarter.

Sau nhiều tháng doanh số thấp, công ty cuối cùng cũng hòa vốn vào quý trước.

chase your (own) tail

/tʃeɪs jʊər oʊn teɪl/

(idiom) bận rộn vô ích

Ví dụ:

He’s been chasing his own tail trying to fix the issue without a plan.

Anh ấy bận rộn vô ích khi cố sửa vấn đề mà không có kế hoạch.

save your breath

/seɪv jʊər brɛθ/

(idiom) đừng phí lời, đừng phí công nói

Ví dụ:

Save your breath; she’s not going to change her mind.

Đừng phí lời, cô ấy sẽ không đổi ý đâu.

close the stable door after the horse has bolted

/kloʊz ðə ˈsteɪbl dɔːr ˈæftər ðə hɔːrs hæz ˈboʊltɪd/

(idiom) đóng cửa chuồng khi ngựa đã chạy mất, cố gắng sửa sai sau khi mọi việc đã quá muộn

Ví dụ:

Installing security cameras after the break-in is like closing the stable door after the horse has bolted.

Việc lắp camera an ninh sau vụ trộm cũng giống như việc đóng cửa chuồng khi ngựa đã chạy mất.

back to the drawing board

/bæk tu ðə ˈdrɔɪŋ bɔrd/

(idiom) bắt đầu lại từ đầu

Ví dụ:

The plan failed, so it’s back to the drawing board for the team.

Kế hoạch thất bại, nên đội phải bắt đầu lại từ đầu.

from pillar to post

/frəm ˈpɪlər tə poʊst/

(idiom) bị đẩy qua đẩy lại, di chuyển liên tục, bị đẩy đi khắp nơi, long đong lận đận

Ví dụ:

She was sent from pillar to post trying to resolve the issue.

Cô ấy bị đẩy qua đẩy lại khi cố giải quyết vấn đề.

barking up the wrong tree

/ˈbɑːrkɪŋ ʌp ðə rɔŋ triː/

(idiom) nhầm lẫn, hiểu lầm, nhắm sai đối tượng, nhắm sai mục tiêu

Ví dụ:

If you think I’m the one who took it, you’re barking up the wrong tree.

Nếu bạn nghĩ tôi là người lấy nó, bạn đang nhầm rồi.

beat a dead horse

/biːt ə dɛd hɔrs/

(idiom) cố gắng vô ích

Ví dụ:

He keeps trying to get it published but I think he's beating a dead horse.

Anh ta cứ cố gắng xuất bản nó nhưng tôi nghĩ anh ta đang cố gắng vô ích.

come full circle

/kʌm fʊl ˈsɜːrkl/

(idiom) trở lại điểm xuất phát

Ví dụ:

After years of change, her career has come full circle back to teaching.

Sau nhiều năm thay đổi, sự nghiệp của cô ấy đã trở lại điểm xuất phát với việc giảng dạy.

toing and froing

/ˈtɔɪŋ ənd ˈfroʊɪŋ/

(noun) việc qua lại liên tục, sự di chuyển qua lại liên tục, cuộc thảo luận/ hoạt động lặp đi lặp lại

Ví dụ:

Inevitably, when both parents have custody of the child, there's a lot of toing and froing between them for the child concerned.

Khi cả hai bố mẹ đều có quyền nuôi con, không tránh khỏi việc qua lại liên tục vì đứa trẻ.

be like talking to a brick wall

/bi laɪk ˈtɔkɪŋ tu ə brɪk wɔl/

(idiom) chẳng khác nào nói với bức tường

Ví dụ:

Trying to reason with him is like talking to a brick wall.

Cố gắng thuyết phục anh ta chẳng khác nào nói với bức tường.

tread water

/trɛd ˈwɔtər/

(phrase) đạp nước, giậm chân tại chỗ

Ví dụ:

They were treading water to stay afloat.

Họ đạp nước để giữ mình nổi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu