Bộ từ vựng Chữ I trong bộ Oxford 3000 - B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ I' trong bộ 'Oxford 3000 - B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) lý tưởng, hoàn hảo, tưởng tượng;
(noun) lý tưởng, mẫu người lý tưởng, mô hình lý tưởng
Ví dụ:
an ideal location
một địa điểm lý tưởng
(verb) minh họa, điển hình của
Ví dụ:
The guide is illustrated with full-color photographs.
Hướng dẫn được minh họa bằng ảnh đủ màu.
(noun) sự minh họa, tranh/ thí dụ/ câu chuyện minh họa
Ví dụ:
an illustration of a yacht
một tranh minh họa của một chiếc du thuyền
(noun) trí tưởng tượng, điều tưởng tượng, sự tưởng tượng
Ví dụ:
He has no imagination.
Anh ấy không có trí tưởng tượng.
(adjective) thiếu kiên nhẫn, nóng vội, nôn nóng
Ví dụ:
He's a good teacher, but inclined to be a bit impatient with slow learners.
Anh ấy là một giáo viên giỏi, nhưng hơi thiếu kiên nhẫn với những người học chậm.
(verb) ngụ ý, hàm ý, ẩn ý
Ví dụ:
the salesmen who uses jargon to imply his superior knowledge
những người bán hàng sử dụng biệt ngữ để ám chỉ kiến thức vượt trội của anh ta
(verb) bắt chịu, bắt gánh vác, lạm dụng
Ví dụ:
The decision was theirs and was not imposed on them by others.
Quyết định là của họ và không bị ép buộc bởi người khác.
(verb) gây ấn tượng, khắc sâu, ghi sâu
Ví dụ:
They immediately impressed the judges.
Họ ngay lập tức gây ấn tượng với ban giám khảo.
(adjective) ấn tượng
Ví dụ:
I was very impressed with the results.
Tôi đã rất ấn tượng với kết quả.
(noun) Inch (đơn vị đo chiều dài, bằng 2,54cm), một chút;
(verb) đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước
Ví dụ:
The toy train is four inches long.
Xe lửa đồ chơi dài 4 inch.
(noun) sự việc, sự cố;
(adjective) (vật lý) tới
Ví dụ:
an incident ray
tia tới
(noun) lợi tức, thu nhập
Ví dụ:
He has a nice home and an adequate income.
Anh ấy có một ngôi nhà đẹp và thu nhập tương xứng.
(adverb) ngày càng
Ví dụ:
She thinks that young people today are becoming increasingly selfish.
Cô ấy cho rằng giới trẻ ngày nay ngày càng sống ích kỷ.
(adjective) (thuộc) công nghiệp
Ví dụ:
The fund provides money to clean up chemically polluted industrial sites.
Quỹ cung cấp tiền để làm sạch các khu công nghiệp bị ô nhiễm hóa học.
(noun) sự nhiễm trùng, sự tiêm nhiễm, ảnh hưởng lan truyền
Ví dụ:
Bandage the wound to reduce the risk of infection.
Băng vết thương để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
(verb) nói cho biết, báo cho, thông báo
Ví dụ:
He wrote to her, informing her of the situation.
Anh ấy viết thư cho cô ấy, thông báo tình hình cho cô ấy.
(adjective) ban đầu, lúc đầu;
(noun) chữ đầu (của tên), tên họ viết tắt;
(verb) ký tắt vào
Ví dụ:
My initial surprise was soon replaced by delight.
Sự ngạc nhiên ban đầu của tôi nhanh chóng được thay thế bằng sự vui mừng.
(adverb) vào lúc đầu, ban đầu
Ví dụ:
Initially, most people approved of the new plan.
Ban đầu, hầu hết mọi người đều tán thành kế hoạch mới.
(noun) sự khởi đầu, khởi xướng, sáng kiến
Ví dụ:
Use your initiative, imagination, and common sense.
Sử dụng sáng kiến, trí tưởng tượng và ý thức chung của bạn.
(adjective) bên trong, ở trong, nội bộ
Ví dụ:
Sarah seemed to have a profound sense of inner peace.
Sarah dường như có một cảm giác sâu sắc về sự bình yên trong thâm tâm.
(noun) sự hiểu biết, sự sáng suốt, sự nhìn thấu được bên trong sự vật
Ví dụ:
It was an interesting book, full of fascinating insights into human relationships.
Đó là một cuốn sách thú vị, chứa đầy những hiểu biết hấp dẫn về các mối quan hệ của con người.
(verb) khăng khăng, cố nài, nhấn mạnh
Ví dụ:
She insisted on carrying her own bag.
Cô ấy khăng khăng mang theo túi của riêng mình.
(verb) truyền cảm hứng, làm cho có cảm hứng, hít vào
Ví dụ:
His passion for romantic literature inspired him to begin writing.
Niềm đam mê văn học lãng mạn đã truyền cảm hứng cho anh ấy bắt đầu viết văn.
(verb) lắp đặt, cài đặt, cài
Ví dụ:
We're planning to install a new shower.
Chúng tôi đang lên kế hoạch lắp đặt một vòi hoa sen mới.
(noun) trường hợp, ví dụ;
(verb) đưa ra ví dụ
Ví dụ:
The report highlights a number of instances of injustice.
Báo cáo nêu bật một số trường hợp bất công.
(noun) viện;
(verb) tiến hành, thiết lập, áp dụng, triển khai
Ví dụ:
The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.
Báo cáo được biên soạn bởi năm viện nghiên cứu kinh tế hàng đầu của Đức.
(noun) cơ quan, trụ sở cơ quan, thể chế
Ví dụ:
Harvard University is an internationally respected institution.
Đại học Harvard là một tổ chức quốc tế có uy tín.
(noun) bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm
Ví dụ:
Many new borrowers take out insurance against unemployment or sickness.
Nhiều người vay mới mua bảo hiểm chống thất nghiệp hoặc ốm đau.
(adjective) mong đợi, được dự định, dành cho;
(noun) vợ/ chồng sắp cưới
Ví dụ:
The book is intended for children.
Cuốn sách dành cho trẻ em.
(adjective) cực kỳ, rất mạnh, mãnh liệt
Ví dụ:
He suddenly felt an intense pain in his back.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy một cơn đau dữ dội ở lưng.
(adjective) ở trong, bên trong, nội bộ
Ví dụ:
The company has launched an internal investigation into the claims.
Công ty đã mở một cuộc điều tra nội bộ về các tuyên bố.
(verb) giải thích, làm sáng tỏ, diễn giải, hiểu
Ví dụ:
The evidence is difficult to interpret.
Bằng chứng rất khó để giải thích.
(verb) làm gián đoạn, tạm ngưng, ngắt lời
Ví dụ:
She tried to explain what had happened but he kept interrupting her.
Cô ấy cố gắng giải thích những gì đã xảy ra nhưng anh ta vẫn tiếp tục ngắt lời cô ấy.
(noun) sự điều tra, sự nghiên cứu, cuộc điều tra
Ví dụ:
An investigation has been under way for several days into the disappearance of a 13-year-old boy.
Một cuộc điều tra đã được tiến hành trong vài ngày về sự mất tích của một cậu bé 13 tuổi.
(noun) sự đầu tư, vốn đầu tư, sự bao vây
Ví dụ:
The government wanted an inflow of foreign investment.
Chính phủ muốn có một dòng vốn đầu tư nước ngoài.
(noun) vấn đề, sự phát hành, sự đưa ra;
(verb) phát hành, đưa ra, phát ra
Ví dụ:
the issue of global warming
vấn đề nóng lên toàn cầu