Bộ từ vựng Đo lường trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đo lường' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cung, hình vòng cung, hồ quang;
(verb) chuyển động theo đường cong, phóng ra dòng điện tạo cung điện
Ví dụ:
The ball rose in a high arc and fell behind the boundary line.
Quả bóng bay theo hình vòng cung cao và rơi xuống sau đường biên.
(noun) vùng, diện tích, khu vực
Ví dụ:
rural areas of New Jersey
các vùng nông thôn của New Jersey
(noun) đầu nhọn, mũi, điểm;
(verb) chỉ, vót nhọn (bút chì), chấm (câu)
Ví dụ:
the point of his dagger
mũi dao găm của anh ta
(noun) bộ, tập hợp, ván;
(verb) để, đặt, thả;
(adjective) nghiêm trang, đã sửa soạn trước, nhất định
Ví dụ:
Shall we go now - is everyone set?
Bây giờ chúng ta sẽ đi - mọi người đã sửa soạn xong chưa?
(noun) khoảng trống, khoảng cách, không trung;
(verb) đặt cách nhau, để cách nhau
Ví dụ:
A table took up much of the space.
Một cái bàn chiếm nhiều không gian.
(noun) âm lượng, quyển, tập
Ví dụ:
A biography of George Bernard Shaw in three volumes.
Tiểu sử của George Bernard Shaw trong ba tập.
(noun) phép cộng, tính cộng, sự thêm vào
Ví dụ:
The hotel has been extended with the addition of more rooms.
Khách sạn đã được mở rộng với việc bổ sung thêm vào nhiều phòng.
(noun) sự lấy đi, sự trừ đi, sự khấu đi
Ví dụ:
The interest I receive on my savings account is paid after the deduction of tax.
Tiền lãi tôi nhận được trên tài khoản tiết kiệm của mình được trả sau khi trừ thuế.
(noun) sự chia, sự phân chia, phần
Ví dụ:
the division of the land into small fields
sự chia đất thành ruộng nhỏ
(noun) sự nhân, phép nhân
Ví dụ:
The children are learning multiplication and division.
Những đứa trẻ đang học phép nhân và chia.
(preposition) nhân với, lần
Ví dụ:
Two times two equals four.
Hai nhân với hai bằng bốn.
(noun) phân số, miếng nhỏ, phần nhỏ
Ví dụ:
¼ and 0.25 are different ways of representing the same fraction.
¼ và 0,25 là những cách khác nhau để biểu diễn cùng một phân số.
(noun) tỷ lệ, phần trăm, phần
Ví dụ:
The percentage of cesareans at the hospital was three percent higher than the national average.
Tỷ lệ mổ đẻ tại bệnh viện cao hơn 3% so với tỷ lệ trung bình của cả nước.
(noun) khả năng có thể xảy ra, xác suất, sự có thể xảy ra
Ví dụ:
The rain will make the probability of their arrival even greater.
Mưa sẽ khiến khả năng họ đến càng lớn.
Ví dụ:
I would get everything over to one side of the equals sign.
Tôi sẽ chuyển mọi thứ về một phía của dấu bằng.
(phrasal verb) lên tới, có được, coi như là
Ví dụ:
His earnings are said to amount to £300 000 per annum.
Thu nhập của anh ấy được cho là lên tới £ 300 000 mỗi năm.
(noun) chữ số, ngón
Ví dụ:
The number 345 contains three digits.
Số 345 có ba chữ số.
(noun) dấu trừ, điều hại;
(adjective) trừ, âm;
(preposition) trừ, dưới số không, âm
Ví dụ:
minus five
âm năm
(noun) dấu cộng, ưu thế, số thêm vào;
(adjective) trên, cộng, thêm vào;
(preposition) thêm, cộng với (số), cả;
(conjunction) hơn nữa
Ví dụ:
Companies put losses at $500,000 plus.
Các công ty lỗ trên 500.000 đô la.
(noun) đồ thị, biểu đồ;
(verb) vẽ biểu đồ, vẽ đồ thị
Ví dụ:
This graph shows how crime has varied in relationship to unemployment over the last 20 years.
Biểu đồ này cho thấy tội phạm đã thay đổi như thế nào trong mối quan hệ với tỷ lệ thất nghiệp trong 20 năm qua.
(noun) biểu đồ thanh, biểu đồ cột
Ví dụ:
This bar chart shows each department's overheads in the last 12 months.
Biểu đồ thanh này hiển thị chi phí chung của từng bộ phận trong 12 tháng qua.
(noun) biểu đồ hình tròn
Ví dụ:
Produce a pie chart of each week's figures.
Tạo biểu đồ hình tròn cho các số liệu của mỗi tuần.
(noun) biểu đồ đường
Ví dụ:
The line graph shows changes in individual patients over time.
Biểu đồ đường biểu diễn những thay đổi ở từng bệnh nhân theo thời gian.
(noun) nhà toán học
Ví dụ:
He was one of the greatest mathematicians of all time.
Ông ấy là một trong những nhà toán học vĩ đại nhất mọi thời đại.
(verb) đo, đo lường, so với;
(noun) sự đo lường, đơn vị đo lường, hạn độ
Ví dụ:
cost-cutting measures
các biện pháp cắt giảm chi phí
(noun) mẫu Anh (khoảng 0,4 hecta)
Ví dụ:
He's got 400 acres of land in Russia.
Anh ấy có 400 mẫu Anh đất ở Nga.
(noun) học vị, bằng, cấp, độ
Ví dụ:
A degree of caution is probably wise.
Một mức độ thận trọng có lẽ là khôn ngoan.
(noun) thống kê
Ví dụ:
The city's most shocking statistic is its high infant mortality rate.
Thống kê gây sốc nhất của thành phố là tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh cao.
(noun) hàng, chức, cấp bậc;
(verb) xếp loại, xếp hạng, có cấp bậc;
(adjective) rậm rạp, cỏ dại, mùi khó chịu
Ví dụ:
It was rank stupidity to drive so fast on an icy road.
Khá là ngu ngốc khi lái xe quá nhanh trên một con đường băng giá.
(verb) định giá, đánh giá, ước lượng;
(noun) tỷ lệ, giá, hạng
Ví dụ:
The crime rate rose by 26 percent.
Tỷ lệ tội phạm tăng 26 phần trăm.
(adjective) to lớn, đồ sộ, ồ ạt
Ví dụ:
They have a massive house.
Họ có một ngôi nhà đồ sộ.
(adjective) nhiều;
(noun) bội số
Ví dụ:
The young man died of multiple burns.
Nam thanh niên tử vong do nhiều vết bỏng.
(adjective) nhiều, đông đảo
Ví dụ:
He has attended numerous meetings and social events.
Anh ấy đã tham dự nhiều cuộc họp và sự kiện xã hội.
(adjective) rộng lớn, mênh mông, bao la
Ví dụ:
The amount of detail the book contains is vast.
Số lượng chi tiết của cuốn sách là rất lớn.
(noun) phần, bộ phận, khu vực;
(verb) cắt, tách, đưa vào (bệnh viện tâm thần)
Ví dụ:
Does the restaurant have a non-smoking section?
Nhà hàng có khu vực cấm hút thuốc không?