Nghĩa của từ numerous trong tiếng Việt

numerous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

numerous

US /ˈnuː.mə.rəs/
UK /ˈnjuː.mə.rəs/
"numerous" picture

Tính từ

nhiều, vô số

great in number; many

Ví dụ:
There were numerous complaints about the new policy.
nhiều khiếu nại về chính sách mới.
She has visited numerous countries around the world.
Cô ấy đã ghé thăm nhiều quốc gia trên thế giới.
Từ liên quan: