Bộ từ vựng Đo lường trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đo lường' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự đo lường, phép đo, kích thước
Ví dụ:
Accurate measurement is essential.
Đo lường chính xác là điều cần thiết.
(verb) đo, đo lường, so với;
(noun) sự đo lường, đơn vị đo lường, hạn độ
Ví dụ:
cost-cutting measures
các biện pháp cắt giảm chi phí
(noun) chất lượng, giá trị, phẩm chất;
(adjective) chất lượng
Ví dụ:
quality service at a competitive price
dịch vụ chất lượng với giá cả cạnh tranh
(noun) số lượng, khối lượng, con số
Ví dụ:
The quantity and quality of the fruit can be controlled.
Số lượng và chất lượng của trái cây có thể được kiểm soát.
(verb) tăng lên, tăng thêm, lớn thêm;
(noun) sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm
Ví dụ:
some increase in inflation
một số gia tăng lạm phát
(noun) sự giảm đi, sự giảm sút;
(verb) giảm bớt, làm suy giảm
Ví dụ:
a decrease in births
giảm tỷ lệ sinh
(noun) đơn vị, đồ đạc, thiết bị
Ví dụ:
Large areas of land made up of smaller units.
Các khu đất rộng lớn được tạo thành từ các đơn vị nhỏ hơn.
(noun) học vị, bằng, cấp, độ
Ví dụ:
A degree of caution is probably wise.
Một mức độ thận trọng có lẽ là khôn ngoan.
(noun) dụng cụ đo, đồng hồ, mét;
(verb) đo lường
Ví dụ:
Sit two meters away from the TV screen.
Ngồi cách màn hình TV hai mét.
(noun) xăng ti mét, cm
Ví dụ:
The shelves are three centimeters thick.
Các kệ dày ba cm.
(noun) milimet, mm
Ví dụ:
The plastic is 2 millimeters thick.
Nhựa dày 2 milimet.
(noun) ki lô mét, cây số
Ví dụ:
He walks two kilometers to work every morning.
Anh ấy đi bộ hai cây số để đi làm mỗi sáng.
(noun) ki lô gam, kg
Ví dụ:
One kilogram equals two point two pounds.
Một kg bằng hai phẩy hai pound.
(noun) tấn, nhiều, số lượng lớn
Ví dụ:
We have tons of food left over from the party.
Chúng tôi có số lượng lớn thức ăn còn sót lại từ bữa tiệc.
(noun) miligam
Ví dụ:
One gram equals 1000 milligrams.
Một gam bằng 1000 miligam.
(noun) mi li lít, ml
Ví dụ:
Just pour in 250 milliliters of water.
Chỉ cần đổ 250 mi li lít nước vào.
(noun) chân, bàn chân, bệ phía dưới;
(verb) thanh toán, trả tiền
Ví dụ:
I've got a blister on my left foot.
Tôi bị phồng rộp ở bàn chân trái.
(noun) dặm, lý, cuộc chạy đua một dặm
Ví dụ:
The nearest town is ten miles away.
Thị trấn gần nhất cách đó mười dặm.
(noun) đồng bảng Anh, đồng pao, đường cùng;
(verb) nghiền, giã, thụi
Ví dụ:
There are one hundred pence in a pound.
Có một trăm pence trong một đồng bảng Anh.
(noun) bề rộng, bề ngang, tính chất rộng
Ví dụ:
The yard was about seven feet in width.
Sân rộng khoảng bảy thước Anh.
(noun) chiều sâu, bề sâu, độ sâu
Ví dụ:
The shallow water of no more than 12 feet in depth.
Vùng nước nông có độ sâu không quá 12 feet.
(noun) bề dài, chiều dài, độ dài
Ví dụ:
It can reach over two feet in length.
Nó có thể dài tới hơn hai feet.
(noun) chiều cao, đỉnh cao nhất
Ví dụ:
Columns rising to 65 feet in height.
Các cột cao tới 65 feet.
(noun) trọng lượng, sức nặng, tải trọng;
(verb) làm nặng thêm, đè nặng lên
Ví dụ:
He was at least 175 pounds in weight.
Anh ta nặng ít nhất 175 pound.
(noun) cỡ (quần áo), khổ, số;
(verb) sắp xếp theo cỡ, định cỡ
Ví dụ:
The schools varied in size.
Các trường đa dạng về quy mô.
(adjective) to, rộng lớn, bao quát
Ví dụ:
Add a large clove of garlic.
Thêm một nhánh tỏi lớn.
(adjective) chín vừa, trung bình, trung;
(noun) sự trung gian, sự môi giới, hoàn cảnh
Ví dụ:
John is six feet tall, of medium build.
John cao 6 mét, dáng người trung bình.
(adjective) dài, xa, lâu;
(adverb) lâu, trong một thời gian dài;
(verb) nóng lòng, mong mỏi, ao ước
Ví dụ:
a long corridor
một hành lang dài
(verb) làm cho mỏng, làm gầy đi, làm loãng;
(adjective) mỏng, mảnh, gầy;
(adverb) mỏng
Ví dụ:
thin slices of bread
những lát bánh mì mỏng
(adjective) rộng, rộng lớn, mở to;
(adverb) rộng, rộng khắp, rộng rãi;
(noun) cú ném bóng quá xa
Ví dụ:
a wide road
một con đường rộng rãi
(adjective) chật hẹp, có giới hạn, tỉ mỉ;
(noun) khe hẹp
Ví dụ:
He made his way down the narrow road.
Anh ta đi trên con đường hẹp.
(adjective) dày, đậm, đặc;
(adverb) một cách dày đặc
Ví dụ:
thick slices of bread
những lát bánh mì dày
(noun) sân (có rào xung quanh), xưởng, kho
Ví dụ:
The house has a small yard at the back.
Nhà có sân nhỏ phía sau.
(noun) lượng, số lượng, tổng sổ;
(verb) lên tới, lên đến, rốt cuộc
Ví dụ:
They didn't deliver the right amount of sand.
Họ không giao đúng số lượng cát.