Avatar of Vocabulary Set Đo lường

Bộ từ vựng Đo lường trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đo lường' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

measurement

/ˈmeʒ.ɚ.mənt/

(noun) sự đo lường, phép đo, kích thước

Ví dụ:

Accurate measurement is essential.

Đo lường chính xác là điều cần thiết.

measure

/ˈmeʒ.ɚ/

(verb) đo, đo lường, so với;

(noun) sự đo lường, đơn vị đo lường, hạn độ

Ví dụ:

cost-cutting measures

các biện pháp cắt giảm chi phí

quality

/ˈkwɑː.lə.t̬i/

(noun) chất lượng, giá trị, phẩm chất;

(adjective) chất lượng

Ví dụ:

quality service at a competitive price

dịch vụ chất lượng với giá cả cạnh tranh

quantity

/ˈkwɑːn.t̬ə.t̬i/

(noun) số lượng, khối lượng, con số

Ví dụ:

The quantity and quality of the fruit can be controlled.

Số lượng và chất lượng của trái cây có thể được kiểm soát.

increase

/ɪnˈkriːs/

(verb) tăng lên, tăng thêm, lớn thêm;

(noun) sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm

Ví dụ:

some increase in inflation

một số gia tăng lạm phát

decrease

/dɪˈkriːs/

(noun) sự giảm đi, sự giảm sút;

(verb) giảm bớt, làm suy giảm

Ví dụ:

a decrease in births

giảm tỷ lệ sinh

unit

/ˈjuː.nɪt/

(noun) đơn vị, đồ đạc, thiết bị

Ví dụ:

Large areas of land made up of smaller units.

Các khu đất rộng lớn được tạo thành từ các đơn vị nhỏ hơn.

degree

/dɪˈɡriː/

(noun) học vị, bằng, cấp, độ

Ví dụ:

A degree of caution is probably wise.

Một mức độ thận trọng có lẽ là khôn ngoan.

meter

/ˈmiː.t̬ɚ/

(noun) dụng cụ đo, đồng hồ, mét;

(verb) đo lường

Ví dụ:

Sit two meters away from the TV screen.

Ngồi cách màn hình TV hai mét.

centimeter

/ˈsen.t̬əˌmiː.t̬ɚ/

(noun) xăng ti mét, cm

Ví dụ:

The shelves are three centimeters thick.

Các kệ dày ba cm.

millimeter

/ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ/

(noun) milimet, mm

Ví dụ:

The plastic is 2 millimeters thick.

Nhựa dày 2 milimet.

kilometer

/kɪˈlɑː.mə.t̬ɚ/

(noun) ki lô mét, cây số

Ví dụ:

He walks two kilometers to work every morning.

Anh ấy đi bộ hai cây số để đi làm mỗi sáng.

gram

/ɡræm/

(noun) gam

Ví dụ:

Add 125 grams of sugar.

Thêm 125 gam đường.

kilogram

/ˈkɪl.ə.ɡræm/

(noun) ki lô gam, kg

Ví dụ:

One kilogram equals two point two pounds.

Một kg bằng hai phẩy hai pound.

ton

/tʌn/

(noun) tấn, nhiều, số lượng lớn

Ví dụ:

We have tons of food left over from the party.

Chúng tôi có số lượng lớn thức ăn còn sót lại từ bữa tiệc.

kilo

/ˈkiː.loʊ/

(noun) ki lô gam, kg

Ví dụ:

A 200 kilo block of concrete.

Một khối bê tông 200 kg.

milligram

/ˈmɪl.ɪ.ɡræm/

(noun) miligam

Ví dụ:

One gram equals 1000 milligrams.

Một gam bằng 1000 miligam.

liter

/ˈliː.t̬ɚ/

(noun) lít

Ví dụ:

a liter bottle of wine

một chai rượu vang 1 lít

milliliter

/ˈmɪl.əˌliː.t̬ɚ/

(noun) mi li lít, ml

Ví dụ:

Just pour in 250 milliliters of water.

Chỉ cần đổ 250 mi li lít nước vào.

foot

/fʊt/

(noun) chân, bàn chân, bệ phía dưới;

(verb) thanh toán, trả tiền

Ví dụ:

I've got a blister on my left foot.

Tôi bị phồng rộp ở bàn chân trái.

mile

/maɪl/

(noun) dặm, lý, cuộc chạy đua một dặm

Ví dụ:

The nearest town is ten miles away.

Thị trấn gần nhất cách đó mười dặm.

pound

/paʊnd/

(noun) đồng bảng Anh, đồng pao, đường cùng;

(verb) nghiền, giã, thụi

Ví dụ:

There are one hundred pence in a pound.

Có một trăm pence trong một đồng bảng Anh.

width

/wɪtθ/

(noun) bề rộng, bề ngang, tính chất rộng

Ví dụ:

The yard was about seven feet in width.

Sân rộng khoảng bảy thước Anh.

depth

/depθ/

(noun) chiều sâu, bề sâu, độ sâu

Ví dụ:

The shallow water of no more than 12 feet in depth.

Vùng nước nông có độ sâu không quá 12 feet.

length

/leŋθ/

(noun) bề dài, chiều dài, độ dài

Ví dụ:

It can reach over two feet in length.

Nó có thể dài tới hơn hai feet.

height

/haɪt/

(noun) chiều cao, đỉnh cao nhất

Ví dụ:

Columns rising to 65 feet in height.

Các cột cao tới 65 feet.

weight

/weɪt/

(noun) trọng lượng, sức nặng, tải trọng;

(verb) làm nặng thêm, đè nặng lên

Ví dụ:

He was at least 175 pounds in weight.

Anh ta nặng ít nhất 175 pound.

size

/saɪz/

(noun) cỡ (quần áo), khổ, số;

(verb) sắp xếp theo cỡ, định cỡ

Ví dụ:

The schools varied in size.

Các trường đa dạng về quy mô.

large

/lɑːrdʒ/

(adjective) to, rộng lớn, bao quát

Ví dụ:

Add a large clove of garlic.

Thêm một nhánh tỏi lớn.

medium

/ˈmiː.di.əm/

(adjective) chín vừa, trung bình, trung;

(noun) sự trung gian, sự môi giới, hoàn cảnh

Ví dụ:

John is six feet tall, of medium build.

John cao 6 mét, dáng người trung bình.

long

/lɑːŋ/

(adjective) dài, xa, lâu;

(adverb) lâu, trong một thời gian dài;

(verb) nóng lòng, mong mỏi, ao ước

Ví dụ:

a long corridor

một hành lang dài

thin

/θɪn/

(verb) làm cho mỏng, làm gầy đi, làm loãng;

(adjective) mỏng, mảnh, gầy;

(adverb) mỏng

Ví dụ:

thin slices of bread

những lát bánh mì mỏng

wide

/waɪd/

(adjective) rộng, rộng lớn, mở to;

(adverb) rộng, rộng khắp, rộng rãi;

(noun) cú ném bóng quá xa

Ví dụ:

a wide road

một con đường rộng rãi

narrow

/ˈner.oʊ/

(adjective) chật hẹp, có giới hạn, tỉ mỉ;

(noun) khe hẹp

Ví dụ:

He made his way down the narrow road.

Anh ta đi trên con đường hẹp.

thick

/θɪk/

(adjective) dày, đậm, đặc;

(adverb) một cách dày đặc

Ví dụ:

thick slices of bread

những lát bánh mì dày

yard

/jɑːrd/

(noun) sân (có rào xung quanh), xưởng, kho

Ví dụ:

The house has a small yard at the back.

Nhà có sân nhỏ phía sau.

amount

/əˈmaʊnt/

(noun) lượng, số lượng, tổng sổ;

(verb) lên tới, lên đến, rốt cuộc

Ví dụ:

They didn't deliver the right amount of sand.

Họ không giao đúng số lượng cát.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu