Nghĩa của từ rotten trong tiếng Việt
rotten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rotten
US /ˈrɑː.tən/
UK /ˈrɒt.ən/
Tính từ
1.
thối, hỏng, mục nát
suffering from decay; decomposed or decaying
Ví dụ:
•
The apple was rotten and full of worms.
Quả táo đã thối và đầy giun.
•
The smell of rotten eggs filled the air.
Mùi trứng thối tràn ngập không khí.
Từ đồng nghĩa: