Nghĩa của từ spoiled trong tiếng Việt

spoiled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spoiled

US /spɔɪld/
UK /spɔɪld/
"spoiled" picture

Tính từ

1.

hỏng, bị hư hại

harmed or damaged in quality; no longer good or usable

Ví dụ:
The milk has spoiled, so we need to throw it out.
Sữa đã hỏng rồi, nên chúng ta cần vứt nó đi.
The picnic was spoiled by the sudden rain.
Buổi dã ngoại đã bị hỏng bởi cơn mưa bất chợt.
2.

hư hỏng, được nuông chiều

(of a person, especially a child) harmed in character by being excessively indulged or pampered

Ví dụ:
The child was so spoiled that he cried when he didn't get his way.
Đứa trẻ quá hư hỏng đến nỗi nó khóc khi không được như ý muốn.
She grew up as a spoiled only child.
Cô ấy lớn lên như một đứa con một hư hỏng.