Nghĩa của từ decayed trong tiếng Việt
decayed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decayed
US /dɪˈkeɪd/
UK /dɪˈkeɪd/
Tính từ
1.
mục nát, thối rữa
rotten or decomposed
Ví dụ:
•
The old wooden fence was completely decayed.
Hàng rào gỗ cũ đã hoàn toàn mục nát.
•
We found some decayed fruit in the basket.
Chúng tôi tìm thấy một số trái cây hư hỏng trong giỏ.
2.
xuống cấp, tàn tạ
in a state of decline or ruin
Ví dụ:
•
The once grand mansion was now a decayed shell of its former self.
Biệt thự từng tráng lệ giờ chỉ còn là một cái vỏ tàn tạ của chính nó.
•
The city's infrastructure was old and decayed.
Cơ sở hạ tầng của thành phố đã cũ kỹ và xuống cấp.
Từ liên quan: