Nghĩa của từ follow trong tiếng Việt
follow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
follow
US /ˈfɑː.loʊ/
UK /ˈfɒl.əʊ/
Động từ
1.
2.
tuân theo, làm theo
act according to (an instruction or an example)
Ví dụ:
•
You must follow the rules.
Bạn phải tuân theo các quy tắc.
•
She always follows her doctor's advice.
Cô ấy luôn làm theo lời khuyên của bác sĩ.
Từ đồng nghĩa:
3.
hiểu, theo kịp
understand (an argument, explanation, or narrative)
Ví dụ:
•
I don't quite follow your logic.
Tôi không hoàn toàn hiểu logic của bạn.
•
Are you following what I'm saying?
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không?
Từ đồng nghĩa: