Bộ từ vựng Chăm sóc Em bé trong bộ Chăm sóc Cá nhân: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chăm sóc Em bé' trong bộ 'Chăm sóc Cá nhân' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) gió, khí, hơi, nhạc cụ hơi;
(verb) hụt hơi, khó thở, vỗ lưng
Ví dụ:
The wind howled about the building.
Gió hú quanh tòa nhà.
(noun) vú em, vú nuôi, nhũ mẫu
Ví dụ:
A wet nurse is a woman who breastfeeds and cares for another's child.
Nhũ mẫu là người phụ nữ cho con bú và chăm sóc con của người khác.
(verb) cai sữa
Ví dụ:
You can start weaning your baby when it's six months old.
Bạn có thể bắt đầu cai sữa cho bé khi bé được sáu tháng tuổi.
(verb) quấn, quấn chũn
Ví dụ:
Swaddling a baby tightly in a blanket can be a good way to stop it crying.
Quấn chặt em bé trong chăn có thể là một cách tốt để bé ngừng khóc.
(phrasal verb) đặt xuống, để xuống, ghi vào
Ví dụ:
Harry put down his cup.
Harry đặt cốc xuống.
(adjective) sau khi sinh, hậu sản
Ví dụ:
postnatal care
chăm sóc hậu sản
(noun) trầm cảm sau sinh
Ví dụ:
One in ten mothers suffer from postnatal depression.
Cứ mười bà mẹ thì có một người bị trầm cảm sau sinh.
(noun) nghỉ thai sản, thời gian nghỉ đẻ
Ví dụ:
Ellie is currently on maternity leave.
Ellie hiện đang nghỉ thai sản.
(noun) y tá, vú em, người bảo mẫu;
(verb) nuôi dưỡng, trông nom, săn sóc
Ví dụ:
I am very grateful to the nurse taking care of me that day.
Tôi rất biết ơn cô y tá đã chăm sóc tôi ngày hôm đó.
(adjective) sơ sinh, mới sinh
Ví dụ:
Their baby is still in the hospital's neonatal unit.
Con của họ vẫn đang nằm trong phòng sơ sinh của bệnh viện.
(noun) mớm tiếng
Ví dụ:
the special sing-song way in which parents vocalize to their infants, known as "baby talk" or motherese
cách hát đặc biệt mà cha mẹ hát cho con mình nghe, được gọi là "nhại giọng của trẻ" hay mớm tiếng
(verb) chảy sữa, tiết sữa, cho bú
Ví dụ:
a concentrated dog food for lactating bitches
thức ăn đậm đặc dành cho chó cái đang cho con bú
(verb) nuôi, cho ăn, ăn;
(noun) sự ăn, sự cho ăn, thức ăn cho súc vật
Ví dụ:
I've just given the horse her feed.
Tôi vừa cho con ngựa của cô ấy ăn.
(verb) tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối), nâng niu, nựng
Ví dụ:
He dandled his son on his knee.
Anh ấy tung nhẹ con trai trên đầu gối.
(noun) cơn đau bụng, hội chứng quấy khóc ở trẻ sơ sinh (tình trạng quấy khóc do đầy hơi bụng)
Ví dụ:
Colic is usually described as uncontrollable crying for several hours and weeks on end, for no apparent reason.
Hội chứng quấy khóc ở trẻ sơ sinh thường được mô tả là khóc không kiểm soát được trong vài giờ và vài tuần liên tục mà không có lý do rõ ràng.
(noun) sự thay đổi, sự đổi, tiền thừa hoàn lại;
(verb) thay đổi, biến đổi, đổi chỗ
Ví dụ:
the change from a nomadic to an agricultural society
sự thay đổi từ một xã hội du mục sang một xã hội nông nghiệp
(verb) cho bú sữa mẹ
Ví dụ:
The child began to breastfeed.
Đứa trẻ bắt đầu bú sữa mẹ.
(noun) nhại giọng của trẻ
Ví dụ:
I didn't use baby talk with my children, but used proper words right from the start.
Tôi không dùng cách nhại giọng với con mà sử dụng những từ ngữ phù hợp ngay từ đầu.
(verb) ngồi, đậu, nằm ở
Ví dụ:
I sit next to him at dinner.
Tôi ngồi cạnh anh ấy trong bữa ăn tối.
(verb) giữ trẻ hộ, trông nom trẻ em, trông trẻ
Ví dụ:
I babysit for Jane on Tuesday evenings while she goes to her yoga class.
Tôi trông trẻ cho Jane vào các tối thứ Ba khi cô ấy đến lớp học yoga.
(noun) người giữ trẻ
Ví dụ:
I promised the babysitter that we'd be home by midnight.
Tôi đã hứa với người giữ trẻ rằng chúng tôi sẽ về nhà trước nửa đêm.
(noun) công việc giữ trẻ, trông trẻ hộ
Ví dụ:
He earns a little extra money by doing babysitting.
Anh ấy kiếm thêm một ít tiền bằng cách trông trẻ.