Nghĩa của từ dandle trong tiếng Việt

dandle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dandle

US /ˈdæn.dəl/
UK /ˈdæn.dəl/
"dandle" picture

Động từ

đung đưa, nâng niu

to move a baby or young child up and down in a playful way, usually on one's knee or in one's arms

Ví dụ:
She would often dandle her grandchild on her lap.
Cô ấy thường đung đưa cháu mình trên đùi.
He loved to dandle his baby sister, making her giggle.
Anh ấy thích đung đưa em gái bé bỏng của mình, khiến cô bé cười khúc khích.