Nghĩa của từ colic trong tiếng Việt

colic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

colic

US /ˈkɑː.lɪk/
UK /ˈkɒl.ɪk/
"colic" picture

Danh từ

đau bụng, chứng đau bụng

severe pain in the abdomen caused by wind or obstruction in the intestines and suffered especially by babies

Ví dụ:
The baby cried for hours due to colic.
Em bé khóc hàng giờ vì đau bụng.
Many parents seek remedies for infant colic.
Nhiều bậc cha mẹ tìm kiếm các biện pháp khắc phục chứng đau bụng ở trẻ sơ sinh.