Nghĩa của từ neonatal trong tiếng Việt

neonatal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

neonatal

US /ˌniː.oʊˈneɪ.t̬əl/
UK /ˌniː.əʊˈneɪ.təl/
"neonatal" picture

Tính từ

sơ sinh

relating to the first month after birth of a baby

Ví dụ:
The hospital has a specialized neonatal intensive care unit.
Bệnh viện có một đơn vị chăm sóc tích cực sơ sinh chuyên biệt.
Neonatal jaundice is common in newborns.
Vàng da sơ sinh phổ biến ở trẻ sơ sinh.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: