Bộ từ vựng Điệu nhảy Latin trong bộ Nghệ thuật Biểu diễn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Điệu nhảy Latin' trong bộ 'Nghệ thuật Biểu diễn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) điệu samba;
(verb) nhảy điệu samba
Ví dụ:
Fans jumped up and danced the samba.
Người hâm mộ nhảy lên và nhảy điệu samba.
(noun) sốt salsa, điệu nhảy salsa;
(verb) nhảy salsa
Ví dụ:
Frozen peppers are used in stews, soups, and salsas.
Ớt đông lạnh được sử dụng trong các món hầm, súp và sốt salsa.
(noun) điệu nhảy mambo, nữ tu sĩ tà thuật
Ví dụ:
As soon as you hear it, you want to dance mambo right away.
Ngay khi bạn nghe thấy nó, bạn sẽ muốn nhảy điệu mambo ngay lập tức.
(noun) nhạc bolero, áo bolero
Ví dụ:
The music in the play includes bolero, cumbia, and rap.
Âm nhạc trong vở kịch bao gồm nhạc bolero, cumbia và rap.
(noun) âm nhạc bossa nova
Ví dụ:
The bossa nova music played at the social gathering delighted everyone.
Âm nhạc bossa nova được phát tại buổi tụ tập xã hội làm mọi người vui lòng.
(noun) điệu nhảy fandango
Ví dụ:
They performed a fandango at the social gathering last night.
Họ biểu diễn một điệu nhảy fandango tại buổi họp mặt tối qua.
(noun) điệu nhảy cha cha cha
Ví dụ:
The song has the classic rhythm and tempo of cha-cha-cha.
Bài hát có nhịp điệu và nhịp độ cổ điển của điệu nhảy cha cha cha.
(noun) điệu tango;
(verb) nhảy điệu tango
Ví dụ:
She danced the tango to grab the attention of her true love.
Cô ấy nhảy điệu tango để thu hút sự chú ý của tình yêu đích thực của mình.
(noun) điệu waltz;
(verb) nhảy điệu waltz, tung tăng
Ví dụ:
to dance a waltz
nhảy một điệu waltz
(noun) thành phố New York
Ví dụ:
She's planning a trip to the Big Apple.
Cô ấy đang lên kế hoạch cho chuyến đi đến thành phố New York.
(noun) điệu nhảy cancan
Ví dụ:
Their shows usually contained songs, bawdy skits, and often featured cancan dancers.
Các chương trình của họ thường có các bài hát, tiểu phẩm tục tĩu và thường có các vũ công điệu nhảy cancan.
(noun) điệu nhảy foxtrot
Ví dụ:
He is known for drawing on many musical genres, including samba, waltz, foxtrot, classical music, and jazz.
Ông ấy được biết đến với việc sử dụng nhiều thể loại âm nhạc, bao gồm samba, waltz, foxtrot, nhạc cổ điển và nhạc jazz.
(noun) điệu nhảy quadrille
Ví dụ:
The quadrille is a dance that was fashionable in late 18th- and 19th-century Europe and its colonies.
Điệu nhảy quadrille là điệu nhảy thịnh hành ở châu Âu và các thuộc địa vào cuối thế kỷ 18 và 19.
(noun) bước nhảy nhanh
Ví dụ:
The tempo also quickened, as the song was a useful quickstep tune.
Nhịp điệu cũng nhanh hơn, vì bài hát là một giai điệu bước nhảy nhanh hữu ích.
(noun) điệu nhảy hai bước
Ví dụ:
The band struck up a two-step.
Ban nhạc đã bắt đầu một điệu nhảy hai bước.
(noun) điệu nhảy square dance
Ví dụ:
The state dance, adopted in 1979, is the square dance.
Điệu nhảy của tiểu bang, được thông qua vào năm 1979, là điệu nhảy square dance.
(noun) điệu nhảy lambada
Ví dụ:
He bought the musical rights of about 300 lambada songs.
Ông ấy đã mua bản quyền âm nhạc của khoảng 300 bài hát điệu nhảy lambada.
(noun) người Carioca;
(adjective) (thuộc) Carioca
Ví dụ:
the Carioca accent
giọng Carioca
(noun) điệu nhảy conga, trống conga
Ví dụ:
Ecstatic fans did the conga in celebration.
Những người hâm mộ cuồng nhiệt đã nhảy điệu conga để ăn mừng.
(noun) điệu nhảy cotillion, buổi nhảy cotillion
Ví dụ:
I was assisted by my wife's research on how to dance the cotillion.
Tôi được vợ tôi hỗ trợ nghiên cứu về cách nhảy điệu cotillion.
(verb) xoắn, cuộn, vắt;
(noun) sự xoắn, vòng xoắn, sự vặn/ quay
Ví dụ:
She gave the cap another twist to make sure it was tight.
Cô ấy vặn nắp một lần nữa để đảm bảo nó được chặt.
(noun) thành phố Boston
Ví dụ:
He was working as a chef in Boston.
Anh ấy làm đầu bếp ở thành phố Boston.
(noun) sự va mạnh, cú va mạnh, chỗ sưng;
(verb) đâm sầm vào, va, đụng, đập
Ví dụ:
A van drove into their car but luckily it was just a bump.
Một chiếc xe tải đã lao vào xe của họ nhưng may mắn là đó chỉ là một cú va chạm.
(noun) điệu nhảy truyền thống của nông thôn
Ví dụ:
It is rather like a barn dance where the couples change over in the middle.
Nó khá giống với điệu nhảy truyền thống của nông thôn, nơi các cặp đôi thay đổi vị trí ở giữa.
(noun) điệu nhảy đồng quê
Ví dụ:
He teaches traditional country dances.
Ông ấy dạy các điệu nhảy đồng quê truyền thống.