Nghĩa của từ foxtrot trong tiếng Việt

foxtrot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foxtrot

US /ˈfɑːks.trɑːt/
UK /ˈfɒks.trɒt/
"foxtrot" picture

Danh từ

foxtrot

a ballroom dance in duple time, characterized by long, gliding steps and a regular rhythm

Ví dụ:
They gracefully danced the foxtrot across the ballroom floor.
Họ duyên dáng nhảy điệu foxtrot trên sàn khiêu vũ.
The band played a lively tune for the foxtrot.
Ban nhạc chơi một giai điệu sôi động cho điệu foxtrot.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

nhảy foxtrot

to dance the foxtrot

Ví dụ:
They learned to foxtrot at the dance studio.
Họ học nhảy foxtrot tại phòng tập nhảy.
Will you foxtrot with me?
Bạn có muốn nhảy foxtrot với tôi không?