Nghĩa của từ fandango trong tiếng Việt
fandango trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fandango
US /fænˈdæŋ.ɡoʊ/
UK /fænˈdæŋ.ɡəʊ/
Danh từ
1.
fandango, điệu nhảy Tây Ban Nha
a lively Spanish dance for two people, typically to the accompaniment of guitars and castanets.
Ví dụ:
•
The couple performed a passionate fandango.
Cặp đôi đã biểu diễn một điệu fandango đầy đam mê.
•
The music for the fandango was vibrant and rhythmic.
Âm nhạc cho điệu fandango rất sôi động và có nhịp điệu.
2.
trò hề, sự lộn xộn, điều vô nghĩa
a foolish or useless act or thing.
Ví dụ:
•
All that bureaucratic fandango just to get a simple permit.
Tất cả những trò hề quan liêu đó chỉ để có được một giấy phép đơn giản.
•
He made a big fandango about nothing.
Anh ta làm một trò hề lớn về không có gì.