Nghĩa của từ lambada trong tiếng Việt

lambada trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lambada

US /læmˈbɑː.də/
UK /læmˈbɑː.də/
"lambada" picture

Danh từ

lambada

a fast, erotic Brazilian dance of the late 1980s, with couples dancing with their stomachs touching

Ví dụ:
The couple swayed to the rhythm of the lambada.
Cặp đôi lắc lư theo điệu lambada.
They learned to dance the lambada at a local studio.
Họ đã học cách nhảy lambada tại một studio địa phương.