Nghĩa của từ cotillion trong tiếng Việt
cotillion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cotillion
US /koʊˈtɪl.jən/
UK /kəˈtɪl.i.ən/
Danh từ
1.
buổi khiêu vũ ra mắt, vũ hội
a formal ball, especially one at which debutantes are presented.
Ví dụ:
•
The annual cotillion was held at the grand ballroom.
Buổi khiêu vũ ra mắt hàng năm được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn.
•
She wore a beautiful gown to her first cotillion.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến buổi khiêu vũ ra mắt đầu tiên của mình.
2.
cotillion, điệu nhảy trang trọng
a formal dance, originating in the 18th century, with a variety of steps and figures.
Ví dụ:
•
The dancers performed a complex cotillion.
Các vũ công đã biểu diễn một điệu cotillion phức tạp.
•
Learning the steps of the cotillion requires practice.
Học các bước của điệu cotillion đòi hỏi phải luyện tập.
Từ đồng nghĩa: