Nghĩa của từ Carioca trong tiếng Việt
Carioca trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Carioca
US /ˌker.iˈoʊ.kə/
UK /ˌkær.iˈəʊ.kə/
Danh từ
Carioca, người dân Rio de Janeiro
a native or inhabitant of the city of Rio de Janeiro, Brazil
Ví dụ:
•
She is a proud Carioca, born and raised in Rio.
Cô ấy là một Carioca tự hào, sinh ra và lớn lên ở Rio.
•
The vibrant culture of the Cariocas is evident in their music and festivals.
Văn hóa sôi động của người Carioca thể hiện rõ trong âm nhạc và lễ hội của họ.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
Carioca, thuộc về Rio de Janeiro
of or relating to Rio de Janeiro or its inhabitants
Ví dụ:
•
The restaurant serves authentic Carioca cuisine.
Nhà hàng phục vụ ẩm thực Carioca đích thực.
•
The beach is a popular spot for Carioca surfers.
Bãi biển là một điểm đến phổ biến cho những người lướt sóng Carioca.